Ngay tiếng Anh là gì?
"ngay" trong tiếng Anh là as soon as (liên từ), direct (tính từ), even (phó từ).
as soon as Liên từ
Nghĩa: Ngay.
- Mary fainted as soon as she saw the needle.Mary ngất đi ngay khi thấy kim tiêm.
- Tom fainted as soon as he saw the needle.Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
direct Tính từ
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Thẳng, ngay, lập tức.
- a direct raytia chiếu thẳng
- a direct roadcon đường thẳng
even Phó từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: Ngay cả, ngay, thậm chí.
- Even Tom didn't know what to do.Ngay cả Tom cũng không biết là nên làm gì.
- Even my grandma can send an SMS.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
immediately Phó từ
UK/ɪˈmiː.di.ət.li/US/ɪˈmi.di.ɪt.li/
Nghĩa: ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc, lập tức
- The rain stopped immediately.Mưa tạnh ngay lập tức.
- The sentence was corrected immediately.Câu đó được sửa lại ngay lập tức.
soon Phó từ
UK/suːn/US/sun/
Nghĩa: Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay.
- we shall soon know the resulttí nữa chúng ta sẽ biết kết quả
- he arrived soon after fouranh ta đến lúc sau 4 giờ một tí
directly Phó từ
UK/dɪˈɹɛk(t).li/US/dɪˈɹɛk(t).li/
Nghĩa: Thẳng, ngay, lập tức.
prompt Tính từ
UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/
Nghĩa: Mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, kịp thời.
- a prompt decisionsự quyết định ngay
- a prompt replycâu trả lời ngay
pronto Phó từ
UK/ˈpɹɒntəʊ/US/ˈpɹɑntoʊ/
Nghĩa: Nhanh, ngay, khẩn trương, ngay tức thì.
plumb Tính từ
UK/plʌm/US/plʌm/
Nghĩa: Thẳng đứng, ngay.
- a plumb wallbức tường thẳng đứng
before you know where you are Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Ngay, không chậm trễ, trong chốc lát, một cách nhanh chóng.
Xem đầy đủ từ "before you know where you are": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
instanter Phó từ
UK/ɪnˈstæntə/US/ɪnˈstæntɚ/
Nghĩa: (đùa cợt) lập tức, tức thời, ngay.
pronuciation Phó từ
Nghĩa: Nhanh, ngay, khẩn trương, ngay tức thì.
right Phó từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Ngay, chính.
- Tom is standing right next to Mary.Tom đang đứng ngay bên cạnh Mary.
- right in the middleở chính giữa
straight
UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/
- You've got to tell him that straight away.Bạn phải nói điều này với anh ấy ngay lập tức.
straight away
- You've got to tell him that straight away.Bạn phải nói điều này với anh ấy ngay lập tức.
very Tính từ
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
Nghĩa: Chính, ngay.
- in this very roomở chính phòng này
- he is the very man we wantanh ta chính là người chúng ta cần
immediate Tính từ
UK/ɪˈmiː.dɪət/US/ɪˈmi.di.ɪt/
Nghĩa: Lập tức, tức thì, ngay, trước mắt.
- an immediate answercâu trả lời lập tức
- an immediate tasknhiệm vụ trước mắt
honest
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
forthright Phó từ
UK/ˈfɔːθˌɹaɪt/US/ˈfɔɹθˌɹaɪt/
Nghĩa: Ngay, lập tức.
Câu hỏi thường gặp
Ngay tiếng Anh là gì?
"ngay" trong tiếng Anh là as soon as (liên từ), direct (tính từ), even (phó từ).