Nghỉ tiếng Anh là gì?
"nghỉ" trong tiếng Anh là desist (nội động từ), break (danh từ), holiday (nội động từ).
desist Nội động từ
UK/dɪˈsɪst/US/dɪˈsɪst/
Nghĩa: Ngừng, thôi, nghỉ.
- to desist from doing somethingngừng làm việc gì
break Danh từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: nghỉ, giải lao
- Let's take a ten-minute break.Hãy nghỉ giải lao 10 phút.
- Even superheroes need an occasional break.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
holiday Nội động từ
UK/ˈhɒlɪˌdeɪ/US/ˈhɑləˌdeɪ/
Nghĩa: Nghỉ, nghỉ hè.
- The students are on holiday.Sinh viên đang nghỉ hè.
- We had a wonderful holiday.Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.
rest Nội động từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.
- If you aren't feeling well, you should rest.Nếu bạn đang cảm thấy không khỏe, bạn nên nghỉ ngơi.
- Shall we take a short rest?Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé?
absent Tính từ
UK/ˈæb.sn̩t/US/ˈæb.sn̩t/
Nghĩa: Vắng mặt, đi vắng, nghỉ.
- He was absent from school because he was sick.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
- She was absent from school because of sickness.Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
stop Ngoại động từ
UK/stɒp/
Nghĩa: Ngừng, nghỉ, thôi.
- to stop doing somethingngừng lại việc gì; thôi làm việc gì
- stop your complaintsthôi đừng phàn nàn nữa
Stand easy! Cụm từ
Nghĩa: (Quân sự) Nghỉ!
quit Ngoại động từ
UK/kwɪt/US/kwɪt/
Nghĩa: Thôi, ngừng, nghỉ.
- The chances are that she'll quit her job.Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
- quit that!thôi đừng làm việc ấy nữa!
he
UK/ˈhiː/US/ˈhiː/
she
UK/ʃiː/US/ʃi/
leave Nội động từ
UK/ˈliːv/US/ˈliːv/
Nghĩa: Ngừng, thôi, nghỉ.
him
UK/ˈhɪm/US/ˈhɪm/
her
UK/hɜː/US/hɝ/
die
UK/daɪ/US/daɪ/
knock off Cụm động từ
Nghĩa: Nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc.
by oneself
absence Danh từ
UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/
Nghĩa: Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.
- to have a long absence from schoolnghỉ học lâu
absentee Danh từ
US/ˌæb.sn̩ˈti/
Nghĩa: Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ.
repose Danh từ
UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/
Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.
- to work without reposelàm việc không nghỉ
clearance Danh từ
UK/ˈklɪə̯.ɹəns/US/ˈklɪɚ.əns/
Nghĩa: Phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc.
furlough Danh từ
UK/ˈfɜː.ləʊ/US/ˈfɝ.loʊ/
Nghĩa: Phép nghỉ.
- to go home on furloughvề nhà nghỉ phép
Câu hỏi thường gặp
Nghỉ tiếng Anh là gì?
"nghỉ" trong tiếng Anh là desist (nội động từ), break (danh từ), holiday (nội động từ).