TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoài ra tiếng Anh là gì?

"ngoài ra" trong tiếng Anh là besides (phó từ), additionally (phó từ), in addition (phó từ).

besides Phó từ

UK/bɪˈsaɪdz/US/bɪˈsaɪdz/

Nghĩa: Ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng.

  • I have no time for that, and besides, I don't have any money.Tôi không có thời gian làm việc đó, và ngoài ra, tôi không có tiền.
  • and several others besidesvà ngoài ra còn nhiều người khác nữa

Xem đầy đủ từ "besides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

additionally Phó từ

Nghĩa: Thêm nữa, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "additionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in addition Phó từ

Nghĩa: Ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "in addition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

but Giới từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Trừ ra, ngoài ra.

  • Come any day but tomorrow.Hãy đến bất cứ ngày nào trừ ngày mai
  • Read the last but one line.Đọc dòng trên dòng cuối cùng

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save Giới từ

UK/seɪv/US/seɪv/

Nghĩa: Trừ ra, ngoài ra.

  • Save for the reactionary, all are for social progress.trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moreover Phó từ

UK/mɔːˈɹəʊ.və/US/moɹˈoʊ.vɚ/

Nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng.

Xem đầy đủ từ "moreover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outwith Danh từ

UK/aʊtˈwɪð/

Nghĩa: Ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "outwith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aside from Giới từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ngoài ra, trừ ra.

Xem đầy đủ từ "aside from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outside of Giới từ

Nghĩa: Ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "outside of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

more by token Thành ngữ

Nghĩa: Vả lại; ngoài ra; thêm vào đó.

Xem đầy đủ từ "more by token": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereto Phó từ

UK/ˌðɛəˈtuː/US/ˌðɛɚˈtuː/

Nghĩa: Thêm vào đó, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "thereto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereunto Phó từ

Nghĩa: Thêm vào đó, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "thereunto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

also Phó từ

UK/ˈɔːl.səʊ/US/ˈɔl.soʊ/

Nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra.

  • also, I must add...hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng
  • not only..., but alsokhông những... mà lại còn

Xem đầy đủ từ "also": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

too Phó từ

UK/tuː/US/tu/

Nghĩa: Ngoài ra, hơn thế.

  • done, too, easilyđã làm xong và hơn thế lại làm xong dễ dàng

Xem đầy đủ từ "too": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

again Phó từ

UK/əˈɡɛn/US/əˈɡɛn/

Nghĩa: Mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng.

  • again, it is necessary to bear in mind thathơn nữa cần phải nhớ rằng
  • these again are more expensivevả lại những cái này đắt hơn

Xem đầy đủ từ "again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fart Phó từ

UK/fɑːt/US/fɑɹt/

Nghĩa: Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).

Xem đầy đủ từ "fart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

therewith Phó từ

UK/ðɛəˈwɪθ/US/ðɛəˈwɪθ/

Nghĩa: Thêm vào đó, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "therewith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

therewithal Phó từ

US/ˈðɛr.wɪ.ˌðɔl/

Nghĩa: Thêm vào đó, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "therewithal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farther Phó từ

UK/ˈfɑːðə/US/ˈfɑɹðɚ/

Nghĩa: Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).

Xem đầy đủ từ "farther": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoài ra tiếng Anh là gì?

"ngoài ra" trong tiếng Anh là besides (phó từ), additionally (phó từ), in addition (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.