Ngu ngốc tiếng Anh là gì?
"ngu ngốc" trong tiếng Anh là stupid (tính từ), idiotic (tính từ), inane (tính từ).
stupid Tính từ
UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/
Nghĩa: ngu, ngu ngốc
- I know that Tom isn't stupid.Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc.
idiotic Tính từ
UK/ˌɪdiˈɒtɪk/US/ˌɪdiˈɑtɪk/
Nghĩa: Ngu si, ngu ngốc, khờ dại.
inane Tính từ
UK/ɪˈneɪn/US/ɪˈneɪn/
Nghĩa: Ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa.
- an inane chapmột gã ngu ngốc
- an inane remarkmột nhận xét ngớ ngẩn vô nghĩa
chuckle-headed Tính từ
US/ˈtʃə.kᵊl.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Ngu ngốc, đần độn.
clay-brained Tính từ
US/ˈkleɪ.ˈbreɪnd/
Nghĩa: Ngu ngốc; óc đất sét.
fatuous Tính từ
UK/ˈfæt.ju.əs/US/ˈfæ.tʃu.əs/
Nghĩa: Ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn.
feather-brained Tính từ
US/ˈfɛ.ðɜː.ˈbreɪnd/
Nghĩa: Ngu ngốc, đần độn.
feather-headed Tính từ
US/ˈfɛ.ðɜː.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Ngu ngốc, đần độn.
feather-pate Tính từ
US/ˈfɛ.ðɜː.ˈpeɪt/
Nghĩa: Ngu ngốc, đần độn.
feather-pated Tính từ
US/ˈfɛ.ðɜː.ˈpeɪ.təd/
Nghĩa: Ngu ngốc, đần độn.
insipient Tính từ
UK/ɪnˈsɪp.i.ənt/US/ɪnˈsɪp.i.ənt/
Nghĩa: Ngu ngốc, khờ dại.
fat-headed Tính từ
US/ˈfæt.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Đần độn, ngu ngốc.
idiotical Tính từ
Nghĩa: Ngu si, ngu ngốc, khờ dại.
idiotically Phó từ
UK/ˌɪ.diˈɒ.tɪk.li/US/ˌɪ.diˈɒ.tɪk.li/
Nghĩa: Ngu si, ngu ngốc.
torporific Tính từ
UK/ˌtɔː(ɹ)pəˈɹɪfɪk/US/ˌtɔː(ɹ)pəˈɹɪfɪk/
Nghĩa: Làm đần độn; ngu ngốc.
dull
UK/dʌl/US/dʌl/
dumb Tính từ
UK/dʌm/US/dʌm/
Nghĩa: Ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn.
anile Tính từ
UK/ˈæn.aɪl/US/ˈæ.naɪl/
Nghĩa: Ngu dại, ngu ngốc; lẩm cẩm, lẩn thẩn, lú lẫn.
cretinous Tính từ
Nghĩa: Ngu si, ngu ngốc.
oafish Tính từ
US/ˈoʊfɪʃ/
Nghĩa: Ngu ngốc.
wally Danh từ
UK/ˈwɒli/
Nghĩa: Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.
goon Danh từ
UK/ˈɡuːn/US/ˈɡuːn/
Nghĩa: Người ngu đần, người ngu ngốc.
meatball Danh từ
Nghĩa: Kẻ ngu ngốc.
cretin Danh từ
UK/ˈkɹɛtɪn/US/ˈkɹiːtɪn/
Nghĩa: Người ngu si, người ngu ngốc.
idiocy Danh từ
UK/ˈɪdiəsi/US/ˈɪdiəsi/
Nghĩa: Tính ngu si, tính ngu ngốc.
greenhorn Danh từ
UK/ˈɡɹiːnˌhɔːɹn/US/ˈɡɹinˌhoɹn/
Nghĩa: Người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp.
burk Danh từ
UK/bɜːk/US/bɝk/
Nghĩa: Người ngu ngốc.
chuckle-head Danh từ
US/ˈtʃə.kᵊl.ˈhɛd/
Nghĩa: Người ngu ngốc, người đần độn.
fatuity Danh từ
UK/fəˈtjuːəti/US/fəˈtuːɪti/
Nghĩa: Sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn.
fatuousness Danh từ
US/ˈfæ.tʃuː.əs.nəs/
Nghĩa: Tính ngu ngốc, tính ngốc nghếch, tính đần độn.
Câu hỏi thường gặp
Ngu ngốc tiếng Anh là gì?
"ngu ngốc" trong tiếng Anh là stupid (tính từ), idiotic (tính từ), inane (tính từ).