TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà tù tiếng Anh là gì?

"nhà tù" trong tiếng Anh là prison (danh từ), jail (danh từ), stir (danh từ).

prison Danh từ

UK/ˈpɹɪzn̩/US/ˈpɹɪzn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà tù, nhà lao, nhà giam.

  • The Earth is a prison.Trái Đất là một nhà tù.
  • to send someone to prison; to put (throw) someone in prisonbỏ ai vào tù

Xem đầy đủ từ "prison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jail Danh từ

UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/ giọng người thật

Nghĩa: nhà tù, nhà tạm giam

Xem đầy đủ từ "jail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stir Danh từ

UK/stɜː/US/stɝ/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà tù, trại giam.

Xem đầy đủ từ "stir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaol Danh từ

UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/ giọng máy

Nghĩa: Nhà tù, nhà giam; sự bỏ tù.

  • to be sent to gaolbị vào tù

Xem đầy đủ từ "gaol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clink Danh từ

UK/klɪŋk/US/klɪŋk/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim.

  • to be in clinkbị tống lao, bị giam giữ, nằm xà lim

Xem đầy đủ từ "clink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalag Danh từ

US/ˈstɑː.ˌlɑːɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trại giam, nhà tù (Đức).

Xem đầy đủ từ "stalag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slammer Danh từ

US/ˈslæmɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù.

Xem đầy đủ từ "slammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bastille Danh từ

UK/bæˈstiːl/US/bæˈstil/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù, ngục.

Xem đầy đủ từ "bastille": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tollbooth Danh từ

US/ˈtoʊl.ˌbuːθ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) nhà tù, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "tollbooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoosegow Danh từ

UK/ˈhuːsɡaʊ/US/ˈhuːsɡaʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "hoosegow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prison-house Danh từ

US/ˈprɪ.zᵊn.ˈhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù, nhà lao, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "prison-house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quod Danh từ

UK/kwɒd/US/kwɑd/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà tù, nhà pha.

Xem đầy đủ từ "quod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stone-jug Danh từ

US/ˈstoʊn.ˈdʒəɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù.

Xem đầy đủ từ "stone-jug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolbooth Danh từ

US/ˈtoʊl.ˌbuːθ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) nhà tù, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "tolbooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bagnio Danh từ

UK/ˈbænɪɔ/US/ˈbænɪɔ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà giam, nhà tù (ở phương đông).

Xem đầy đủ từ "bagnio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bridewell Danh từ

US/ˈbrɑɪd.ˌwɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trại cải tạo, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "bridewell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calaboose Danh từ

UK/ˌkæləˈbuːs/US/ˌkæləˈbuːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thông tục) nhà giam, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "calaboose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

can Danh từ

UK/kæn/US/kæn/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà tù, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "can": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Danh từ

UK/kiːp/US/kiːp/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà tù, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Danh từ

UK/həʊld/US/hoʊld/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà lao, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

college Danh từ

UK/ˈkɒl.ɪdʒ/US/ˈkɑ.lɪdʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Trại giam, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "college": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coop Danh từ

UK/kuːp/US/kup/ giọng máy

Nghĩa: (từ lóng) nhà tù, trại giam.

  • to fly the cooptrốn khỏi nhà tù

Xem đầy đủ từ "coop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penitentiary Danh từ

UK/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/US/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/ giọng máy

Nghĩa: Nhà tù.

Xem đầy đủ từ "penitentiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limbo Danh từ

UK/ˈlɪmbəʊ/US/ˈlɪmboʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù, ngục; sự tù tội.

  • in limbobị tù

Xem đầy đủ từ "limbo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

log-hut Danh từ

US/ˈlɔɡ.ˈhət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thông tục) nhà tù, trại giam.

Xem đầy đủ từ "log-hut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

could Danh từ

UK/kəd/US/kəd/ giọng người thật

Nghĩa: (từ lóng) nhà tù, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "could": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Danh từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà tù, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà tù tiếng Anh là gì?

"nhà tù" trong tiếng Anh là prison (danh từ), jail (danh từ), stir (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "prison": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "jail": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stir": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clink": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "quod": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "can": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keep": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hold": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "college": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "could": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kept": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.