TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân tiếng Anh là gì?

"nhân" trong tiếng Anh là kernel (danh từ), multiply (động từ), nucleus (danh từ).

kernel Danh từ

UK/ˈkɜː.nəl/US/ˈkɝ.nəl/

Nghĩa: Nhân (trong quả hạch).

Xem đầy đủ từ "kernel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multiply Động từ

UK/ˈmʌltɪplaɪ/US/ˈmʌltɪplaɪ/

Nghĩa: nhân

  • To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.

Xem đầy đủ từ "multiply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nucleus Danh từ

UK/ˈnjuː.kli.əs/US/ˈnuː.kli.əs/

Nghĩa: Nhân (tế bào).

Xem đầy đủ từ "nucleus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

times Giới từ

UK/taɪmz/US/taɪmz/

Nghĩa: nhân

Xem đầy đủ từ "times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humanity

US/hjuˈmænɪti/

  • You're the last hope for humanity.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.

Xem đầy đủ từ "humanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

core

UK/kɔː/US/koɹ/

  • Most computers made today are equipped with multi-core processors.Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.

Xem đầy đủ từ "core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

because

UK/bɪkəz/US/bɪkəz/

Xem đầy đủ từ "because": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

since

UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/

Xem đầy đủ từ "since": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skeleton Danh từ

UK/ˈskɛlɪtən/US/ˈskɛlətən/

Nghĩa: Nhân, lõi, khung; nòng cốt.

Xem đầy đủ từ "skeleton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

because of

Xem đầy đủ từ "because of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercy

UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/

Xem đầy đủ từ "mercy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolence

UK/bəˈnɛvələns/US/bəˈnɛvələns/

Xem đầy đủ từ "benevolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistress Danh từ

UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/

Nghĩa: Tình nhân, mèo.

Xem đầy đủ từ "mistress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multiplication Danh từ

UK/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/US/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự nhân.

Xem đầy đủ từ "multiplication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leman Danh từ

UK/ˈlɛmən/US/ˈlɛmən/

Nghĩa: Tình nhân, nhân ngãi.

Xem đầy đủ từ "leman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inamorata Danh từ

UK/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/US/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/

Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "inamorata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inamorato Danh từ

Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn ông).

Xem đầy đủ từ "inamorato": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paiting Tính từ

Nghĩa: Sự ghép đôi, sự ghép cặp; (tô pô) phép nhân.

Xem đầy đủ từ "paiting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

name-plate Danh từ

US/ˈneɪm.ˈpleɪt/

Nghĩa: Tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm).

Xem đầy đủ từ "name-plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filling

UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/

Xem đầy đủ từ "filling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân tiếng Anh là gì?

"nhân" trong tiếng Anh là kernel (danh từ), multiply (động từ), nucleus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.