Nhân tiếng Anh là gì?
"nhân" trong tiếng Anh là kernel (danh từ), multiply (động từ), nucleus (danh từ).
kernel Danh từ
UK/ˈkɜː.nəl/US/ˈkɝ.nəl/
Nghĩa: Nhân (trong quả hạch).
multiply Động từ
UK/ˈmʌltɪplaɪ/US/ˈmʌltɪplaɪ/
Nghĩa: nhân
- To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
nucleus Danh từ
UK/ˈnjuː.kli.əs/US/ˈnuː.kli.əs/
Nghĩa: Nhân (tế bào).
times Giới từ
UK/taɪmz/US/taɪmz/
Nghĩa: nhân
humanity
US/hjuˈmænɪti/
- You're the last hope for humanity.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
core
UK/kɔː/US/koɹ/
- Most computers made today are equipped with multi-core processors.Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.
because
UK/bɪkəz/US/bɪkəz/
since
UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/
skeleton Danh từ
UK/ˈskɛlɪtən/US/ˈskɛlətən/
Nghĩa: Nhân, lõi, khung; nòng cốt.
because of
mercy
UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/
benevolence
UK/bəˈnɛvələns/US/bəˈnɛvələns/
mistress Danh từ
UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/
Nghĩa: Tình nhân, mèo.
multiplication Danh từ
UK/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/US/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự nhân.
leman Danh từ
UK/ˈlɛmən/US/ˈlɛmən/
Nghĩa: Tình nhân, nhân ngãi.
inamorata Danh từ
UK/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/US/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/
Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn bà).
inamorato Danh từ
Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn ông).
paiting Tính từ
Nghĩa: Sự ghép đôi, sự ghép cặp; (tô pô) phép nhân.
name-plate Danh từ
US/ˈneɪm.ˈpleɪt/
Nghĩa: Tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm).
filling
UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Nhân tiếng Anh là gì?
"nhân" trong tiếng Anh là kernel (danh từ), multiply (động từ), nucleus (danh từ).