TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhắc lại tiếng Anh là gì?

"nhắc lại" trong tiếng Anh là repeat (ngoại động từ), remind (động từ), recall (ngoại động từ).

repeat Ngoại động từ

UK/ɹɪˈpiːt/US/ɹɪˈpit/

Nghĩa: Nhắc lại, lặp lại.

  • Can you repeat?Bạn có thể nhắc lại không?
  • Could you please repeat what you just said?Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không?

Xem đầy đủ từ "repeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remind Động từ

UK/ɹəˈmaɪnd/US/ɹəˈmaɪnd/

Nghĩa: nhắc nhở, nhắc, nhắc lại

Xem đầy đủ từ "remind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recall Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkɔːl/US/ɹɪˈkɔl/

Nghĩa: Nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại.

  • to recall someone to his dutynhắc nhở ai nhớ đến nhiệm vụ của mình
  • legends that recall the pastnhững truyền thuyết gợi lại dĩ vãng

Xem đầy đủ từ "recall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rehearse Ngoại động từ

US/ɹɪˈhɝs/

Nghĩa: Nhắc lại, kể lại.

Xem đầy đủ từ "rehearse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingeminate Ngoại động từ

UK/ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/US/ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/

Nghĩa: Nhắc lại, nói lại.

  • to ingeminate peaceđề nghị đi đề nghị lại hoà bình

Xem đầy đủ từ "ingeminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iterate Ngoại động từ

UK/ˈɪtəɹeɪt/US/ˈɪtəɹeɪt/

Nghĩa: Nhắc lại, nhắc đi nhắc lại.

Xem đầy đủ từ "iterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iterative Tính từ

UK/ˈɪt(ə)ɹətɪv/US/ˈɪt(ə)ɹətɪv/

Nghĩa: Nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại.

Xem đầy đủ từ "iterative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduplicate Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/US/ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/

Nghĩa: Nhắc lại, lặp lại.

Xem đầy đủ từ "reduplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remindful Tính từ

UK/ɹɪˈmʌɪndf(ə)l/

Nghĩa: Nhắc lại, nhớ lại.

Xem đầy đủ từ "remindful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call Ngoại động từ

UK/kɔːl/US/kɔl/

Nghĩa: Gợi, gợi lại, nhắc lại.

  • to call something to mindgợi lại cái gì trong óc, nhắc lại cái gì

Xem đầy đủ từ "call": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jog Ngoại động từ

UK/d͡ʒɒɡ/US/d͡ʒɑɡ/

Nghĩa: Nhắc lại, gợi lại (trí nhớ).

  • to jog someone's memorynhắc cho người nào nhớ lại

Xem đầy đủ từ "jog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renew Ngoại động từ

UK/ɹɪˈnjuː/US/ɹɪˈnju/

Nghĩa: Làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn); gia hạn.

  • to renew a contractký lại một bản hợp đồng, gia hạn hợp đồng
  • to renew a driver's licensegia hạn bằng lái xe

Xem đầy đủ từ "renew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booster

US/ˈbustɚ/

Xem đầy đủ từ "booster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast back Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Nhắc lại, hồi tưởng lại.

Xem đầy đủ từ "cast back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rake up Cụm động từ

Nghĩa: Khơi lại, nhắc lại.

  • to rake up an old quarrelkhơi lại chuyện bất hoà cũ
  • to rake up all sorts of objectionstìm bới mọi cách phản đối

Xem đầy đủ từ "rake up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rehearsal Danh từ

UK/ɹɪˈhɜːsl̩/US/ɹɪˈhɝsl̩/

Nghĩa: Sự kể lại, sự nhắc lại.

Xem đầy đủ từ "rehearsal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repetition Danh từ

UK/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/US/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại.

Xem đầy đủ từ "repetition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renewal Danh từ

US/rɪ.ˈnuː.əl/

Nghĩa: Sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại.

Xem đầy đủ từ "renewal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingemination Danh từ

UK/ɪnˌd͡ʒɛmɪˈneɪʃən/US/ɪnˌd͡ʒɛmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự nhắc lại, sự nói lại.

Xem đầy đủ từ "ingemination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interation Danh từ

Nghĩa: Sự nhắc lại.

Xem đầy đủ từ "interation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduplication Danh từ

UK/ɹɪ.djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/US/ɹəˌd(j)u.pləˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhắc lại, sự lặp lại.

Xem đầy đủ từ "reduplication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repeater Danh từ

UK/ɹɪˈpiːtə(ɹ)/US/ɹɪˈpiːtə(ɹ)/

Nghĩa: Người nhắc lại (điều gì).

Xem đầy đủ từ "repeater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhắc lại tiếng Anh là gì?

"nhắc lại" trong tiếng Anh là repeat (ngoại động từ), remind (động từ), recall (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.