TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quét tiếng Anh là gì?

"quét" trong tiếng Anh là sweep (động từ), brush (ngoại động từ), trail (nội động từ).

sweep Động từ

UK/swiːp/US/swip/

Nghĩa: quét dọn, quét

  • When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible.Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.
  • Tom swept the kitchen floor while Mary washed the dishes.Lúc đó, Tom quét sàn phòng bếp trong khi Mary rửa bát.

Xem đầy đủ từ "sweep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brush Ngoại động từ

UK/bɹʌʃ/US/bɹʌʃ/

Nghĩa: Chải, quét.

  • to brush one's hairchải tóc

Xem đầy đủ từ "brush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Nội động từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Lê, quét.

  • her skirt trailed along the groundváy cô ta quét đất

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scan Động từ

UK/skæn/US/skæn/

Nghĩa: Quét (máy rađa).

  • Tom scanned the QR code with his phone.Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.

Xem đầy đủ từ "scan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape Động từ

UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/

Nghĩa: Cọ, quét, quẹt vào.

  • branches scrape against the windowcành cây cọ vào cửa sổ
  • the car scraped its paint against the wallxe ô tô quẹt vào tường và bong sơn

Xem đầy đủ từ "scrape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scavenge Ngoại động từ

UK/ˈskæv.ɪndʒ/

Nghĩa: Quét, quét dọn (đường...).

Xem đầy đủ từ "scavenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paint

UK/peɪnt/US/peɪnt/

Xem đầy đủ từ "paint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coat

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scatter Động từ

UK/ˈskætə/US/ˈskætɚ/

Nghĩa: Lia, quét (súng).

Xem đầy đủ từ "scatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flank Ngoại động từ

UK/flænk/US/flæŋk/

Nghĩa: Quét (súng).

Xem đầy đủ từ "flank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rake Động từ

UK/ɹeɪk/US/ɹeɪk/

Nghĩa: Quét, lia (súng...).

Xem đầy đủ từ "rake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep up

Xem đầy đủ từ "sweep up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traversal Danh từ

Nghĩa: Quét.

Xem đầy đủ từ "traversal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweeper Danh từ

US/ˈswipɚ/

Nghĩa: Người quét; máy quét.

Xem đầy đủ từ "sweeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lobing Danh từ

Nghĩa: Sự quét, dò tìm.

  • conical lobingsự quét hình nón

Xem đầy đủ từ "lobing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scanning Tính từ

UK/ˈskænɪŋ/US/ˈskænɪŋ/

Nghĩa: Quét (máy rađa).

Xem đầy đủ từ "scanning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweeping Danh từ

UK/ˈswiːpɪŋ/US/ˈswiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự quét.

Xem đầy đủ từ "sweeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quét tiếng Anh là gì?

"quét" trong tiếng Anh là sweep (động từ), brush (ngoại động từ), trail (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.