Rắc tiếng Anh là gì?
"rắc" trong tiếng Anh là sprinkle (nội động từ), dust (ngoại động từ), scatter (động từ).
sprinkle Nội động từ
UK/ˈspɹɪŋkəl/US/ˈspɹɪŋkəl/
Nghĩa: Rắc, rải.
- Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit.Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.
- The stage was sprinkled with flower petals.Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
dust Ngoại động từ
UK/dʌst/US/dʌst/
Nghĩa: Rắc (bụi, phấn...).
scatter Động từ
UK/ˈskætə/US/ˈskætɚ/
Nghĩa: Tung, rải, rắc, gieo.
- to scatter seedgieo hạt giống
- to scatter gravel on roadrải sỏi lên mặt đường
intersperse Ngoại động từ
UK/ˌɪntəˈspɜːs/US/ˌɪntɚˈspɝs/
Nghĩa: Rắc, rải.
dredge Ngoại động từ
UK/dɹɛd͡ʒ/US/dɹɛd͡ʒ/
Nghĩa: Rắc (bột, muối, hạt tiêu...).
bespatter Ngoại động từ
US/biˈspætɚ/
Nghĩa: Rắc, vảy, làm bắn tung toé.
bestrew Ngoại động từ
US/bɪ.ˈstruː/
Nghĩa: Rắc, rải, vãi.
- a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa
besprinkle Ngoại động từ
US/bɪ.ˈsprɪŋ.kəl/
Nghĩa: Vảy, rắc, rải.
strew Ngoại động từ
UK/stɹuː/US/stɹu/
Nghĩa: Rải, rắc, vãi.
- to strew sand over the floorrải cát lên sàn nhà
distribute Ngoại động từ
UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/
Nghĩa: Rắc, rải.
- to distribute manure over a fieldrắc phân lên khắp cánh đồng
sift Động từ
UK/sɪft/US/sɪft/
Nghĩa: Rắc.
- to sift sugar over a cakerắc đường lên bánh
distribution Danh từ
UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/
Nghĩa: Sự rắc, sự rải.
interspersal Danh từ
Nghĩa: Sự rắc, sự rải.
interspersion Danh từ
Nghĩa: Sự rắc, sự rải.
perfusion Danh từ
UK/pəɹˈfjuʒən/US/pəɹˈfjuʒən/
Nghĩa: Sự vảy, sự rắc.
strewn Ngoại động từ
UK/stɹuːn/US/stɹun/
Nghĩa: Rải, rắc, vãi.
- to strew sand over the floorrải cát lên sàn nhà
bestrewn Ngoại động từ
Nghĩa: Rắc, rải, vãi.
- a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa
spreading Danh từ
UK/ˈspɹɛdɪŋ/US/ˈspɹɛdɪŋ/
Nghĩa: Sự rải; rắc.
sprinkling Danh từ
US/ˈsprɪŋ.kliɳ/
Nghĩa: Sự rải, sự rắc.
- Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit.Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.
- a sprinkling of housesnhà cửa thưa thớt, lác đác vài cái nhà
Câu hỏi thường gặp
Rắc tiếng Anh là gì?
"rắc" trong tiếng Anh là sprinkle (nội động từ), dust (ngoại động từ), scatter (động từ).