Rộng rãi tiếng Anh là gì?
"rộng rãi" trong tiếng Anh là wide (phó từ), extensively (phó từ), spacious (tính từ).
wide Phó từ
UK/waɪd/US/waɪd/
Nghĩa: Rộng, rộng rãi, rộng khắp.
- to spread far and widelan rộng khắp, trải rộng ra
extensively Phó từ
UK/ɪkˈstɛn.sɪv.li/US/ɪkˈstɛn.sɪv.li/
Nghĩa: Rộng rãi, bao quát, cùng khắp.
spacious Tính từ
UK/ˈspeɪʃ.əs/US/ˈspeɪʃ.əs/
Nghĩa: Rộng lớn, rộng rãi.
- The room was fairly spacious.Căn phòng khá là rộng rãi.
large Phó từ
UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Rộng rãi.
- to give someone large powerscho ai quyền hành rộng rãi
broad Phó từ
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/
Nghĩa: Rộng, rộng rãi.
- broad viewquan điểm rộng rãi
liberal Tính từ
UK/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/US/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.
extensive Tính từ
UK/ɪkˈstɛn.sɪv/US/ɪkˈstɛn.sɪv/
Nghĩa: Rộng, rộng rãi, bao quát.
broadly Phó từ
UK/ˈbɹɔːdli/US/ˈbɹɔdli/
Nghĩa: Rộng, rộng rãi.
open-minded Tính từ
UK/ˈəʊ.pən ˈmaɪn.dɪd/US/ˈəʊ.pən ˈmaɪn.dɪd/
Nghĩa: Rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến.
bountiful Tính từ
UK/ˈbaʊntɪfʌl/
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.
roomy Tính từ
UK/ˈɹuːmi/
Nghĩa: Rộng rãi.
bounteous Tính từ
UK/ˈbaʊntiəs/US/ˈbaʊntiəs/
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.
bounteously Phó từ
US/ˈbɑʊn.ti.əs.li/
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.
commodious Tính từ
UK/kəˈməʊdɪ.əs/US/kəˈmoʊdi.əs/
Nghĩa: Rộng rãi, thênh thang.
- a commodious housecăn nhà rộng rãi
free-handed Tính từ
US/ˈfri.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.
large-hearted Tính từ
US/ˈlɑːrdʒ.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Rộng rãi, rộng lượng, hào phóng.
open-handed Tính từ
US/ˈoʊ.pən.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.
open-handedly Phó từ
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng.
open-mindedly Phó từ
Nghĩa: Rộng rãi, phóng khoáng.
roomily Tính từ
Nghĩa: Rộng rãi.
spaceful Tính từ
Nghĩa: Rộng rãi.
spaciously Phó từ
US/ˈspeɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Rộng rãi; có được nhiều chỗ, kiếm được nhiều chỗ.
unsparingly Phó từ
Nghĩa: Rộng rãi, hậu hự.
have an open hand Cụm từ
Nghĩa: Hào phóng, rộng rãi.
unstinting Tính từ
UK/(ˌ)ʌnˈstɪntɪŋ/US/ˌʌnˈstɪntɪŋ/
Nghĩa: Hào phóng, rộng rãi.
unstintingly Phó từ
UK/ʌnˈstɪntɪŋli/US/ʌnˈstɪntɪŋli/
Nghĩa: Hào phóng, rộng rãi.
free Tính từ
UK/fɹiː/US/fɹi/
Nghĩa: Rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều.
- to spend money with a free handtiêu tiền hào phóng
- to be free with one's praisekhen ngợi không tiếc lời
handsome Tính từ
UK/ˈhæn.səm/US/ˈhæn.səm/
Nghĩa: Tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ.
- a handsome treatmentcách đối xử rộng rãi, hào phóng
widely Phó từ
UK/ˈwaɪdli/US/ˈwaɪdli/
Nghĩa: Rộng rãi, khắp nơi.
- it is widely known that...khắp nơi người ta đều biết rằng..., đâu đâu người ta cũng biết rằng
largely Phó từ
UK/ˈlɑːd͡ʒ.li/US/ˈlɑɹd͡ʒ.li/
Nghĩa: Trên quy mô lớn; rộng rãi.
Câu hỏi thường gặp
Rộng rãi tiếng Anh là gì?
"rộng rãi" trong tiếng Anh là wide (phó từ), extensively (phó từ), spacious (tính từ).