Ra tiếng Anh là gì?
"ra" trong tiếng Anh là come out (cụm động từ), go out (cụm động từ), efferent (tính từ).
come out Cụm động từ
UK/ˌkʌm ˈaʊt/US/ˌkʌm ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra, đi ra.
- Mary came out of the bathroom with only a towel on.Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người.
- Bats come out at nightfall.Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống.
go out Cụm động từ
Nghĩa: Ra, chết.
- He went out in spite of the rain.Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
- How about going out for a walk?Ra ngoài đi dạo không?
efferent Tính từ
UK/ˈɛf.ɜː.ɹənt/US/ˈɛf.ɜː.ɹənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh).
- efferent nervedây thần kinh ly tâm, dây thần kinh vận động
go Ngoại động từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Đi, đánh, ra (quân bài); đặt (tiền).
- I want to go abroad one day.Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
- to go "two spades"đánh quân bài "hai bích"
leave
UK/ˈliːv/US/ˈliːv/ giọng người thật
- Please close the door when you leave.Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.
become
UK/bɪˈkʌm/US/bɪˈkʌm/ giọng người thật
withdraw Nội động từ
UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/ giọng người thật
Nghĩa: Ra, rút ra.
- to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội
dictate Ngoại động từ
UK/ˈdɪkˌteɪt/US/ˈdɪkˌteɪt/ giọng máy
Nghĩa: Ra (lệnh, điều kiện...).
turn into
get Ngoại động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/ giọng người thật
Nghĩa: Tìm ra, tính ra.
- to get 9 on the averagetính trung bình được 9
entrance Danh từ
UK/ˈɛn.tɹəns/US/ˈɛn.tɹəns/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ra (của diễn viên).
entry Danh từ
UK/ˈɛntɹi/US/ˈɛntɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ra (của một diễn viên).
cay Phó từ
UK/kiː/US/kiː/ giọng máy
Nghĩa: Kể ra, tính ra.
egress Danh từ
UK/ˈiːɡɹɛs/US/ˈiːɡɹɛs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ra.
withdrawn Nội động từ
UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/ giọng người thật
Nghĩa: Ra, rút ra.
- to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội
withdrew Nội động từ
UK/wɪðˈdɹuː/US/wɪðˈdɹuː/ giọng người thật
Nghĩa: Ra, rút ra.
- to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội
exit Danh từ
UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi.
- The blind man felt his way toward the exit.Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
Câu hỏi thường gặp
Ra tiếng Anh là gì?
"ra" trong tiếng Anh là come out (cụm động từ), go out (cụm động từ), efferent (tính từ).