TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ra tiếng Anh là gì?

"ra" trong tiếng Anh là come out (cụm động từ), go out (cụm động từ), efferent (tính từ).

come out Cụm động từ

UK/ˌkʌm ˈaʊt/US/ˌkʌm ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra, đi ra.

  • Mary came out of the bathroom with only a towel on.Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người.
  • Bats come out at nightfall.Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống.

Xem đầy đủ từ "come out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go out Cụm động từ

Nghĩa: Ra, chết.

  • He went out in spite of the rain.Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
  • How about going out for a walk?Ra ngoài đi dạo không?

Xem đầy đủ từ "go out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efferent Tính từ

UK/ˈɛf.ɜː.ɹənt/US/ˈɛf.ɜː.ɹənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh).

  • efferent nervedây thần kinh ly tâm, dây thần kinh vận động

Xem đầy đủ từ "efferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Ngoại động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Đi, đánh, ra (quân bài); đặt (tiền).

  • I want to go abroad one day.Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
  • to go "two spades"đánh quân bài "hai bích"

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/ giọng người thật

  • Please close the door when you leave.Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

become

UK/bɪˈkʌm/US/bɪˈkʌm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "become": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdraw Nội động từ

UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/ giọng người thật

Nghĩa: Ra, rút ra.

  • to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội

Xem đầy đủ từ "withdraw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictate Ngoại động từ

UK/ˈdɪkˌteɪt/US/ˈdɪkˌteɪt/ giọng máy

Nghĩa: Ra (lệnh, điều kiện...).

Xem đầy đủ từ "dictate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn into

Xem đầy đủ từ "turn into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Ngoại động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm ra, tính ra.

  • to get 9 on the averagetính trung bình được 9

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrance Danh từ

UK/ˈɛn.tɹəns/US/ˈɛn.tɹəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ra (của diễn viên).

Xem đầy đủ từ "entrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entry Danh từ

UK/ˈɛntɹi/US/ˈɛntɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ra (của một diễn viên).

Xem đầy đủ từ "entry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cay Phó từ

UK/kiː/US/kiː/ giọng máy

Nghĩa: Kể ra, tính ra.

Xem đầy đủ từ "cay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egress Danh từ

UK/ˈiːɡɹɛs/US/ˈiːɡɹɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ra.

Xem đầy đủ từ "egress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawn Nội động từ

UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/ giọng người thật

Nghĩa: Ra, rút ra.

  • to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội

Xem đầy đủ từ "withdrawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrew Nội động từ

UK/wɪðˈdɹuː/US/wɪðˈdɹuː/ giọng người thật

Nghĩa: Ra, rút ra.

  • to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội

Xem đầy đủ từ "withdrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exit Danh từ

UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi.

  • The blind man felt his way toward the exit.Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.

Xem đầy đủ từ "exit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ra tiếng Anh là gì?

"ra" trong tiếng Anh là come out (cụm động từ), go out (cụm động từ), efferent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "go": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "leave": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "become": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdraw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "get": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "entrance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "entry": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "egress": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdrawn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdrew": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.