Sáng suốt tiếng Anh là gì?
"sáng suốt" trong tiếng Anh là insightful (tính từ), clear-sighted (tính từ), clairvoyant (tính từ).
insightful Tính từ
UK/ɪnˈsaɪt.f(ə)l/US/ɪnˈsaɪt.f(ə)l/
Nghĩa: Sâu sắc, sáng suốt.
clear-sighted Tính từ
US/ˈklɪr.ˌsɑɪ.təd/
Nghĩa: Sáng suốt; nhìn xa thấy rộng.
clairvoyant Tính từ
UK/ˌklɛəˈvɔɪ.ənt/US/ˌklɛɹˈvɔɪ.ənt/
Nghĩa: Sáng suốt.
politic Tính từ
UK/ˈpɒl.ɪ.tɪk/US/ˈpɑ.lɪ.tɪk/
Nghĩa: Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động).
have [got] one's head screwed on the right way Cụm từ
Nghĩa: Sáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét.
Xem đầy đủ từ "have [got] one's head screwed on the right way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
judicious Tính từ
UK/dʒuˈdɪʃ.əs/US/dʒuˈdɪʃ.əs/
Nghĩa: Sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý.
judiciously Phó từ
US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng.
perspicacious Tính từ
UK/ˌpɜː.spɪˈkeɪ.ʃəs/US/ˌpɜːɹ.spɪˈkeɪ.ʃəs/
Nghĩa: Sáng suốt, sáng trí, minh mẫn.
perspicaciously Phó từ
US/ˌpɜː.spə.ˈkeɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Sáng suốt, sáng trí, minh mẫn.
wise
UK/waɪz/US/waɪz/
discriminate Tính từ
UK/dɪˈskɹɪm.ɪ.neɪt/US/dɪˈskɹɪm.əˌneɪt/
Nghĩa: Biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.
lucid Tính từ
UK/ˈl(j)uːsɪd/US/ˈl(j)uːsɪd/
Nghĩa: Sáng suốt, minh mẫn.
- a lucid mindtrí óc sáng suốt
discriminative Tính từ
US/dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪ.tɪv/
Nghĩa: Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.
lucidly Phó từ
UK/ˈluːsɪdli/US/ˈluːsɪdli/
Nghĩa: Sáng suốt, minh mẫn.
pellucid Tính từ
UK/pɪˈl(j)uːsɪd/US/pəˈlusɪd/
Nghĩa: Sáng suốt.
- pellucid spirittinh thần sáng suốt
policy Danh từ
UK/ˈpɒl.ə.si/US/ˈpɑ.lə.si/
Nghĩa: Sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc).
insight Danh từ
UK/ˈɪnsaɪ̯t/US/ˈɪnsaɪ̯t/
Nghĩa: Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt.
discrimination Danh từ
UK/dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/US/dɪˌskɹɪm.əˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét.
daniel Danh từ
UK/ˈdænjəl/US/ˈdænjəl/
Nghĩa: Người sáng suốt, công minh.
lucidity Danh từ
UK/l(j)uːˈsɪdɪti/US/l(j)uːˈsɪdɪti/
Nghĩa: Tính sáng suốt, tính minh mẫn.
judiciousness Danh từ
US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự sáng suốt, sự đúng đắn, sự chí lý.
perspicacity Danh từ
UK/ˌpɜː.spɪˈkæs.ɪ.ti/US/ˌpɜːɹ.spɪˈkæs.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự sáng suốt, sự sáng trí, sự minh mẫn.
discernment Danh từ
US/dɪ.ˈsɜːn.mənt/
Nghĩa: Sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt.
pellucidity Danh từ
Nghĩa: Tính sáng suốt (trí óc).
discerning Tính từ
UK/dɪˈsɜː.nɪŋ/US/dɪˈsɝ.nɪŋ/
Nghĩa: Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt.
discriminating Tính từ
UK/dɪsˈkɹɪmɪneɪtɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.
Câu hỏi thường gặp
Sáng suốt tiếng Anh là gì?
"sáng suốt" trong tiếng Anh là insightful (tính từ), clear-sighted (tính từ), clairvoyant (tính từ).