Sự chết tiếng Anh là gì?
"sự chết" trong tiếng Anh là death (danh từ), dying (danh từ), mortuary (tính từ).
death Danh từ
UK/dɛθ/US/dɛθ/
Nghĩa: Sự chết; cái chết.
- natural deathsự chết tự nhiên
- a violent deathcái chết bất đắc kỳ tử
dying Danh từ
UK/ˈdaɪ.ɪŋ/US/ˈdaɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự chết.
mortuary Tính từ
UK/ˈmɔːt͡ʃʊəɹi/US/ˈmɔɹt͡ʃəˌwɛɹi/
Nghĩa: Sự chết, (thuộc) việc tang.
- mortuary riteslễ tang
debt of nature Danh từ
Nghĩa: Sự chết.
decease Danh từ
UK/dɪˈsiːs/US/dɪˈsiːs/
Nghĩa: Sự chết, sự qua đời.
latter end Danh từ
Nghĩa: Sự chấm dứt, sự chết.
quietus Danh từ
UK/kwaɪˈiːtəs/US/kwaɪˈiːtəs/
Nghĩa: Sự từ trần, sự chết.
- to get one's quietuschết
sleep Danh từ
UK/sliːp/US/sliːp/
Nghĩa: Sự chết.
grave Danh từ
UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/
Nghĩa: Sự chết, âm ty, thế giới bên kia.
- from beyond the gravetừ thế giới bên kia
hatch Danh từ
UK/hæt͡ʃ/US/hæt͡ʃ/
Nghĩa: Sự chết.
fate Danh từ
UK/feɪt/US/feɪt/
Nghĩa: Sự chết, sự huỷ diệt.
tomb Danh từ
UK/tuːm/US/tum/
Nghĩa: Sự chết.
doom Danh từ
UK/duːm/US/duːm/
Nghĩa: Sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ.
demise Danh từ
UK/dɪˈmaɪz/US/dɪˈmaɪz/
Nghĩa: Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).
expiration Danh từ
UK/ˌɛk.spəˈɹeɪ̯.ʃən/US/ˌɛk.spɚˈeɪ̯.ʃən/
Nghĩa: Sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết.
dissolution Danh từ
UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/
Nghĩa: Sự chết.
exit Danh từ
UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/
Nghĩa: Sự chết, sự lìa trần, sự ra đi.
slept Danh từ
UK/slɛpt/US/slɛpt/
Nghĩa: Sự chết.
Câu hỏi thường gặp
Sự chết tiếng Anh là gì?
"sự chết" trong tiếng Anh là death (danh từ), dying (danh từ), mortuary (tính từ).