TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hạn chế tiếng Anh là gì?

"sự hạn chế" trong tiếng Anh là check (danh từ), limitation (danh từ), reservation (danh từ).

check Danh từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.

  • to put a check on somethingcản trở việc gì; kìm hãm việc gì; hạn chế việc gì
  • to keep a check on; to keep in checkhạn chế; kìm hãm

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitation Danh từ

UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.

Xem đầy đủ từ "limitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservation Danh từ

US/ˌɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế; điều kiện hạn chế.

  • mental reservationthái độ ngầm biểu lộ sự hạn chế tán thành (cái gì)

Xem đầy đủ từ "reservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restriction Danh từ

UK/ɹɪˈstɹɪkʃən/US/ɹɪˈstɹɪkʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp.

  • without restrictionkhông hạn chế
  • to impose restrictionsbuộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn

Xem đầy đủ từ "restriction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibition Danh từ

UK/ɪnhɪˈbɪʃən/US/ɪnhɪˈbɪʃən/

Nghĩa: Sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "inhibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictiveness Danh từ

US/rɪ.ˈstrɪk.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự giới hạn.

Xem đầy đủ từ "restrictiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Danh từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Sự ràng buộc, sự hạn chế.

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve Danh từ

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Nghĩa: Sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt.

  • with all reserve; with all proper reservesvới tất cả những sự dè dặt
  • to accept without reservethừa nhận hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualification Danh từ

UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế; sự dè dặt.

  • this statement is to be accepted with qualificationsphải dè dặt đối với lời tuyên bố này

Xem đầy đủ từ "qualification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Danh từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confinement Danh từ

UK/kənˈfaɪnmənt/US/kənˈfaɪnmənt/

Nghĩa: Sự hạn chế.

Xem đầy đủ từ "confinement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curb Danh từ

UK/kɜːb/US/kɝb/

Nghĩa: Sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế.

  • to put (keep) a curb on one's angerkiềm chế cơn giận

Xem đầy đủ từ "curb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restraint Danh từ

UK/ɹɪˈstɹeɪnt/US/ɹɪˈstɹeɪnt/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc.

  • the restraints of povertynhững sự câu thúc của cảnh nghèo

Xem đầy đủ từ "restraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shackle Danh từ

UK/ˈʃækl̩/US/ˈʃæk(ə)l/

Nghĩa: Xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế.

  • shackle s of conventionsự trói buộc của quy ước

Xem đầy đủ từ "shackle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridgement Danh từ

UK/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "abridgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridgment Danh từ

US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "abridgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumscription Danh từ

UK/ˌsɜː.kəmˈskɹɪp.ʃən/US/ˌsɝ.kəmˈskɹɪp.ʃən/

Nghĩa: Sự định giới hạn, sự hạn chế.

Xem đầy đủ từ "circumscription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astriction Danh từ

UK/əˈstɹɪk.ʃən/US/əˈstɹɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế.

Xem đầy đủ từ "astriction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hạn chế tiếng Anh là gì?

"sự hạn chế" trong tiếng Anh là check (danh từ), limitation (danh từ), reservation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.