TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phong phú tiếng Anh là gì?

"sự phong phú" trong tiếng Anh là plenty (danh từ), abundance (danh từ), opulence (danh từ).

plenty Danh từ

UK/ˈplɛnti/US/ˈplɛnti/

Nghĩa: Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều.

  • to have plenty of moneycó nhiều tiền
  • we are in plenty of timechúng ta còn có nhiều thì giờ

Xem đầy đủ từ "plenty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abundance Danh từ

UK/əˈbʌn.dn̩s/US/əˈbʌn.dn̩s/

Nghĩa: Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật.

  • to live in abundancesống dư dật

Xem đầy đủ từ "abundance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opulence Danh từ

UK/ˈɒp.jʊl.əns/US/ˈɒp.jʊl.əns/

Nghĩa: Sự giàu có, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "opulence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

richness Danh từ

UK/ˈɹɪt͡ʃnəs/US/ˈɹɪt͡ʃnəs/

Nghĩa: Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.

Xem đầy đủ từ "richness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galore Danh từ

UK/ɡəˈlɔː/US/ɡəˈloɹ/

Nghĩa: Sự phong phú, sự dồi dào.

Xem đầy đủ từ "galore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copiousness Danh từ

US/ˈkoʊ.pi.əs.nəs/

Nghĩa: Sự phong phú, sự dồi dào, sự hậu hỉ.

Xem đầy đủ từ "copiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plenitude Danh từ

UK/ˈplɛnɪtjuːd/

Nghĩa: Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "plenitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plenteousness Danh từ

US/ˈplɛn.ti.əs.nəs/

Nghĩa: Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.

Xem đầy đủ từ "plenteousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wealth Danh từ

UK/wɛlθ/US/wɛlθ/

Nghĩa: Tính chất có nhiều, sự phong phú.

  • a painting with a wealth of detailsmột bức hoạ phong phú về chi tiết

Xem đầy đủ từ "wealth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pregnancy Danh từ

UK/ˈpɹɛɡnənsi/US/ˈpɹɛɡnənsi/

Nghĩa: Sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...).

Xem đầy đủ từ "pregnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Danh từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Sự tràn đầy; sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cornucopia Danh từ

UK/ˌkɔː.njəˈkəʊ.pi.ə/US/ˌkɔɹ.nəˈkoʊ.pi.ə/

Nghĩa: Sự phong phú, sự dồi dào.

Xem đầy đủ từ "cornucopia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affluence Danh từ

UK/ˈæf.lu.əns/US/ˈæf.lu.əns/

Nghĩa: Sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.

  • to live in affluencesống phong lưu, giàu sang

Xem đầy đủ từ "affluence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ampleness Danh từ

US/ˈæm.pəl.nəs/

Nghĩa: Sự phong phú, sự dư dật.

Xem đầy đủ từ "ampleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bounteousness Danh từ

US/ˈbɑʊn.ti.əs.nəs/

Nghĩa: Sự phong phú, sự dồi dào.

Xem đầy đủ từ "bounteousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luxuriance Danh từ

UK/lʌɡˈʒʊəɹiəns/US/lʌɡˈʒʊəɹiəns/

Nghĩa: Sự phong phú, sự phồn thịnh.

Xem đầy đủ từ "luxuriance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificacy Danh từ

Nghĩa: Sự có nhiều, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "prolificacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificity Danh từ

US/ˌproʊ.lə.ˈfɪ.sə.ti/

Nghĩa: Sự có nhiều, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "prolificity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificness Danh từ

US/prə.ˈlɪ.fɪk.nəs/

Nghĩa: Sự có nhiều, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "prolificness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amplitude Danh từ

US/ˈæm.plɪ.tud/

Nghĩa: Sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú; sự dư dật.

Xem đầy đủ từ "amplitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riches Danh từ

UK/ɹɪt͡ʃɪz/US/ɹɪt͡ʃɪz/

Nghĩa: Sự giàu có, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "riches": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abounding Danh từ

UK/əˈbaʊn.dɪŋ/US/əˈbaʊn.dɪŋ/

Nghĩa: Sự nhiều, sự phong phú, sự thừa thãi.

Xem đầy đủ từ "abounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phong phú tiếng Anh là gì?

"sự phong phú" trong tiếng Anh là plenty (danh từ), abundance (danh từ), opulence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.