Tò mò tiếng Anh là gì?
"tò mò" trong tiếng Anh là curious (tính từ), inquisitive (tính từ), curiously (phó từ).
curious Tính từ
UK/ˈkjʊə.ɹi.əs/US/ˈkjʊɹ.i.əs/
Nghĩa: tò mò
- I'm very curious.Tôi rất tò mò.
- "What's happening in the cave? I'm curious." "I have no idea.""Có chuyện gì đang xảy ra bên trong cái hang nhỉ? Tôi tò mò quá!" "Tôi có biết gì đâu."
inquisitive Tính từ
UK/ɪŋˈkwɪzətɪv/US/ɪŋˈkwɪzətɪv/
Nghĩa: Tò mò, hay dò hỏi, hiếu kì; tọc mạch.
curiously Phó từ
UK/ˈkjʊə.ɹi.əs.li/US/ˈkjʊɹ.i.əs.li/
Nghĩa: Tò mò, hiếu kỳ.
nosy Tính từ
UK/ˈnəʊziː/US/ˈnoʊzi/
Nghĩa: Hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác.
nosily Phó từ
Nghĩa: Tò mò, thọc mạch.
inquiringly Phó từ
Nghĩa: Dò hỏi, tò mò.
inquisitively Phó từ
US/ɪn.ˈkwɪ.zə.tɪv.li/
Nghĩa: Dò hỏi, tò mò, tọc mạch.
rubber Nội động từ
UK/ˈɹʌbə/US/ˈɹʌbɚ/
Nghĩa: Tò mò.
nosey Tính từ
UK/nəʊzi/US/nəʊzi/
Nghĩa: Hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác.
inquisitorial Tính từ
UK/ɪnˌkwɪzɪˈtɔːɹiəl/US/ɪnˌkwɪzəˈtɔɹiəl/
Nghĩa: Có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu.
curiosity Danh từ
UK/ˌkjʊə.ɹiˈɒs.ɪ.ti/US/ˌkjʊɹ.iˈɑ.sə.ti/
Nghĩa: Sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ.
- Curiosity got the better of Tom.Tom không kìm được sự tò mò.
- out of curiosityvì tò mò
peeper Danh từ
UK/ˈpiːpə/US/ˈpipɚ/
Nghĩa: Người nhìn trộm, người tò mò.
inquisitiveness Danh từ
US/ɪn.ˈkwɪ.zə.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch.
prier Danh từ
US/ˈprɑɪ.ər/
Nghĩa: Người tò mò, người tọc mạch ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) pry).
pryer Danh từ
Nghĩa: Người tò mò, người tọc mạch.
rubber-neck Danh từ
US/ˈrə.bɜː.ˈnɛk/
Nghĩa: Người tò mò (nhất là người du lịch, khách tham quan).
rubberneck Danh từ
US/ˈɹʌbɚˌnɛk/
Nghĩa: (từ lóng) người tò mò, người du lịch tò mò.
curiousness Danh từ
UK/ˈkjʊəɹi.əsnəs/
Nghĩa: Tính tò mò.
prying Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.ɪŋ/US/ˈpɹaɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Tò mò, tọc mạch.
inquiring Tính từ
UK/ɪnˈkwaɪəɹɪŋ/US/ɪnˈkwaɪɹɪŋ/
Nghĩa: Tò mò.
Câu hỏi thường gặp
Tò mò tiếng Anh là gì?
"tò mò" trong tiếng Anh là curious (tính từ), inquisitive (tính từ), curiously (phó từ).