Tương tự tiếng Anh là gì?
"tương tự" trong tiếng Anh là alike (tính từ), similar (tính từ), like (tính từ).
alike Tính từ
UK/əˈlaɪk/US/əˈlaɪk/
Nghĩa: Giống, tương tự.
similar Tính từ
UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/
Nghĩa: Giống nhau, như nhau, tương tự.
- C# is similar to Java.C# tương tự với Java.
like Tính từ
UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/
Nghĩa: Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.
- as like as two peasgiống nhau như hai giọt nước
- what's he like?anh ta là người như thế nào? anh ta là hạng người như thế nào?
similarly Phó từ
UK/ˈsɪm.ə.lə.li/US/ˈsɪmə.lɚ.li/
Nghĩa: Cũng như thế, cũng như vậy, tương tự.
analog Tính từ
UK/ˈænəˌlɒɡ/US/ˈænəlɔɡ/
Nghĩa: tương tự
analogous Tính từ
UK/əˈnæl.ə.ɡəs/US/əˈnæl.ə.ɡəs/
Nghĩa: Tương tự, giống nhau.
analogously Phó từ
UK/əˈnæl.ə.ɡəs.li/US/əˈnæl.ə.ɡəs.li/
Nghĩa: Tương tự.
cohnate Động từ
Nghĩa: Giống nhau, tương tự.
semblable Tính từ
UK/ˈsɛmbləbəl/US/ˈsɛmbləbəl/
Nghĩa: Trông giống, từa tựa, tương tự.
parallel Tính từ
UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/
Nghĩa: Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.
- here is a parallel caseđây là một trường hợp tương tự
kindred Tính từ
UK/ˈkɪndɹɪd/US/ˈkɪndɹɪd/
Nghĩa: Cùng một nguồn gốc; giống nhau, tương tự.
- kindred languagesnhững ngôn ngữ cùng chung một nguồn gốc
- dew, frost and kindred phenomenasương, sương giá và các hiện tượng tương tự
analogic Tính từ
Nghĩa: Tương tự, giống nhau.
analogical Tính từ
US/ˌæ.nᵊl.ˈɑː.dʒɪ.kəl/
Nghĩa: Tương tự, giống nhau.
correlative Tính từ
US/kə.ˈrɛ.lə.tɪv/
Nghĩa: Giống nhau, tương tự.
similarity Danh từ
UK/ˌsɪm.ɪˈlæɹ.ɪ.ti/US/ˌsɪm.əˈlæɹ.ə.ti/
Nghĩa: Sự giống nhau, sự tương tự.
analogy Danh từ
UK/əˈnæləd͡ʒi/US/əˈnæləd͡ʒi/
Nghĩa: Sự tương tự, sự giống nhau.
- an analogy to (with)sự tương tự với
- an analogy betweensự tương tự đồng giữa
analogue Danh từ
Nghĩa: Vật tương tự, lời tương tự.
analogousness Danh từ
UK/əˈnæl.ə.dʒəs.nəs/US/əˈnæl.ə.dʒəs.nəs/
Nghĩa: Tính tương tự, tính giống nhau.
correlativeness Danh từ
Nghĩa: Sự giống nhau, sự tương tự.
exemplar Danh từ
UK/ɛɡˈzɛm.plə/US/ɛɡˈzɛm.plɑɹ/
Nghĩa: Cái tương tự, cái sánh được.
propinquity Danh từ
UK/pɹəˈpɪŋ.kwɪ.ti/
Nghĩa: Sự tương tự, sự giống nhau.
Câu hỏi thường gặp
Tương tự tiếng Anh là gì?
"tương tự" trong tiếng Anh là alike (tính từ), similar (tính từ), like (tính từ).