Tỏ ra tiếng Anh là gì?
"tỏ ra" trong tiếng Anh là show (động từ), reveal (ngoại động từ), prove (nội động từ).
show Động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: chỉ, tỏ ra
- to show intelligencetỏ ra thông minh
- to show the authenticity of the taletỏ rõ câu chuyện là có thật
reveal Ngoại động từ
UK/ɹɪˈviːl/US/ɹɪˈvil/
Nghĩa: Để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật).
prove Nội động từ
UK/ˈpɹuːv/US/ˈpɹuv/
Nghĩa: Tỏ ra, chứng tỏ.
- what he said proved to be truenhững điều hắn nói tỏ ra là đúng
testify Ngoại động từ
UK/ˈtɛstɪfaɪ/US/ˈtɛstɪfaɪ/
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực.
- her tears testified her griefnhững giọt nước mắt biểu lộ nỗi đau buồn của cô ta
exhibit Động từ
UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/
Nghĩa: bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
- to exhibit patiencebiểu lộ sự kiên nhẫn
evince Ngoại động từ
UK/iˈvɪns/US/iˈvɪns/
Nghĩa: Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì).
evincive Tính từ
Nghĩa: Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì).
wear Ngoại động từ
UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.
- to wear a troubled lookcó vẻ bối rối
- to wear a famous namecó tiếng, lừng danh
breathe Ngoại động từ
UK/bɹiːð/US/bɹið/
Nghĩa: Biểu lộ, toát ra, tỏ ra.
- to breathe innocencetỏ ra ngây thơ
- to breathe simplicitybiểu lộ sự giản dị
express
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
indicate Ngoại động từ
UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/
Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
- his refusal indicated a warningsự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo
demonstrate
UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/
approve Ngoại động từ
UK/əˈpɹuːv/US/əˈpɹuːv/
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh.
- to approve one's valourchứng tỏ lòng can đảm
- he approved himself to be a good pianistanh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi
indicative Tính từ
US/ɪnˈdɪk.ə.tɪv/
Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
bespeak Ngoại động từ
UK/bɪˈspiːk/US/bɪˈspiːk/
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
shew Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Tỏ ra, tỏ rõ.
- to show intelligencetỏ ra thông minh
- to show the authenticity of the taletỏ rõ câu chuyện là có thật
shewn Ngoại động từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Tỏ ra, tỏ rõ.
- to show intelligencetỏ ra thông minh
- to show the authenticity of the taletỏ rõ câu chuyện là có thật
come in Cụm động từ
UK/ˌkʌm ˈɪn/US/ˌkʌm ˈɪn/
Nghĩa: Tỏ ra.
- to come in usefultỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)
- I don't see where the joke comes intôi không thấy có cái gì (tỏ ra) là hay ho trong câu nói đùa đó
wore Ngoại động từ
UK/wɔː/US/wɔɹ/
Nghĩa: Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.
- Grace wore an indignant look.Grace tỏ ra bất bình.
- to wear a troubled lookcó vẻ bối rối
bespoke Ngoại động từ
UK/bɪˈspəʊk/US/bɪˈspəʊk/
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
bespoken Ngoại động từ
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
Câu hỏi thường gặp
Tỏ ra tiếng Anh là gì?
"tỏ ra" trong tiếng Anh là show (động từ), reveal (ngoại động từ), prove (nội động từ).