TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tối tăm tiếng Anh là gì?

"tối tăm" trong tiếng Anh là dark (tính từ), obscure (tính từ), foggy (tính từ).

dark Tính từ

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Nghĩa: Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám.

  • it is getting darktrời bắt đầu tối
  • a dark moonless nightmột đêm tối trời không trăng sao

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscure Tính từ

UK/əbˈskjʊə(ɹ)/US/əbˈskjʊɹ/

Nghĩa: Tối, tối tăm, mờ, mờ mịt.

Xem đầy đủ từ "obscure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foggy Tính từ

UK/ˈfɒɡi/US/ˈfɒɡi/

Nghĩa: Có sương mù; tối tăm.

Xem đầy đủ từ "foggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloomy Tính từ

UK/ˈɡluːmi/US/ˈɡlumi/

Nghĩa: Tối tăm, u ám, ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "gloomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somber Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.

  • a sombre skybầu trời ảm đạm

Xem đầy đủ từ "somber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismal Tính từ

UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/

Nghĩa: Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.

  • dismal weatherthời tiết ảm đạm
  • dismal prospectstiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt

Xem đầy đủ từ "dismal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombre Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.

  • a sombre skybầu trời ảm đạm

Xem đầy đủ từ "sombre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberly Phó từ

Nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "somberly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombrely Phó từ

Nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "sombrely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

black Tính từ

UK/blæk/US/blæk/

Nghĩa: tối, tối tăm

  • black as inktối như mực
  • black nightđêm tối tăm

Xem đầy đủ từ "black": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hellish Tính từ

UK/ˈhɛlɪʃ/US/ˈhɛlɪʃ/

Nghĩa: Địa ngục; như địa ngục, tối tăm; như ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "hellish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murky Tính từ

UK/ˈmɜː(ɹ)ki/US/ˈmɜː(ɹ)ki/

Nghĩa: Tối tăm, u ám, âm u.

  • murky darknessbóng tối dày đặc
  • a murky nightmột đêm tăm tối

Xem đầy đủ từ "murky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lowery Tính từ

UK/ˈlaʊəɹi/US/ˈlaʊəɹi/

Nghĩa: Tối tăm; u ám.

Xem đầy đủ từ "lowery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkly Phó từ

UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/

Nghĩa: Tối tăm, tối mò.

Xem đầy đủ từ "darkly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darksome Tính từ

UK/ˈdɑːksəm/US/ˈdɑːksəm/

Nghĩa: Tối tăm, mù mịt.

Xem đầy đủ từ "darksome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recondite Tính từ

UK/ˈɹɛk(ə)nˌdaɪt/US/ˈɹɛkənˌdaɪt/

Nghĩa: Tối tăm, bí hiểm, khó hiểu.

  • recondite stylevăn phong khó hiểu
  • a recondite writernhà văn khó hiểu

Xem đầy đủ từ "recondite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenebrous Tính từ

UK/ˈtɛn.ɪ.bɹəs/US/ˈtɛn.ə.bɹəs/

Nghĩa: Tối tăm, u ám.

Xem đầy đủ từ "tenebrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunless Tính từ

US/ˈsən.ləs/

Nghĩa: Không có Mặt Trời, không có ánh nắng, tối tăm.

Xem đầy đủ từ "sunless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opaque Tính từ

UK/əʊˈpeɪk/US/oʊˈpeɪk/

Nghĩa: Tối tăm.

Xem đầy đủ từ "opaque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dun Tính từ

UK/dʌn/US/dʌn/

Nghĩa: Tối tăm, mờ tối.

Xem đầy đủ từ "dun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuliginous Tính từ

UK/fjuːˈlɪ.d͡ʒɪ.nəs/US/fjuːˈlɪ.d͡ʒɪ.nəs/

Nghĩa: Đen như bồ hóng, tối tăm.

Xem đầy đủ từ "fuliginous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lowbrowed Tính từ

Nghĩa: Có mái thấp; tối tăm; có cửa ra vào thấp (nhà...).

Xem đầy đủ từ "lowbrowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stygian Tính từ

UK/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/US/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/

Nghĩa: Tối tăm, ảm đạm, thê lương.

Xem đầy đủ từ "stygian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Sự tối tăm.

  • to live in the shadowsống trong cảnh tối tăm

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blackness Danh từ

US/ˈblæknəs/

Nghĩa: Sự tối tăm; bóng tối, chỗ tối.

Xem đầy đủ từ "blackness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscurity Danh từ

UK/əbˈskjʊəɹɪti/US/əbˈskjʊɹɪti/

Nghĩa: Sự tối tăm, sự mờ mịt.

Xem đầy đủ từ "obscurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murkiness Danh từ

US/ˈmɜː.ki.nəs/

Nghĩa: Sự tối tăm, sự âm u.

Xem đầy đủ từ "murkiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tối tăm tiếng Anh là gì?

"tối tăm" trong tiếng Anh là dark (tính từ), obscure (tính từ), foggy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.