Tổng hợp tiếng Anh là gì?
"tổng hợp" trong tiếng Anh là synthesize (ngoại động từ), synthesise (ngoại động từ), synthesis (danh từ).
synthesize Ngoại động từ
US/ˈsɪnθəsaɪz/
Nghĩa: Tổng hợp.
synthesise Ngoại động từ
Nghĩa: Tổng hợp.
synthesis Danh từ
UK/ˈsɪnθəsɪs/US/ˈsɪnθəsɪs/
Nghĩa: tổng hợp
synthetic Tính từ
UK/sɪnˈθɛtɪk/US/sɪnˈθɛtɪk/
Nghĩa: Tổng hợp, hoá hợp.
- Are those synthetic or cultured pearls?Những cái kia là ngọc trai tổng hợp hay là ngọc trai nuôi cấy?
- synthetic rubbercao su tổng hợp
general
UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/
composite Tính từ
UK/ˈkɒmpəzɪt/US/kəmˈpɑzɪt/
Nghĩa: Hợp lại; ghép, ghép lại; tổng hợp.
- a composite photographảnh ghép
synthetical Tính từ
Nghĩa: Tổng hợp.
- synthetic rubbercao su tổng hợp
synthetise Ngoại động từ
Nghĩa: Tổng hợp.
synthetize Ngoại động từ
Nghĩa: Tổng hợp.
colligate Ngoại động từ
US/ˈkɑː.lə.ɡeɪt/
Nghĩa: Kết hợp, tổng hợp (các sự kiện rời rạc).
join
UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/
collect
UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/
combine
UK/kəmˈbaɪn/US/kəmˈbaɪn/
unite
US/juˈnaɪt/
universal
UK/ˌjuːnɪˈvɜːsl̩/US/ˌjunəˈvɜɹs(ə)l/
collective
UK/kəˈlɛktɪv/US/kəˈlɛktɪv/
resultant Tính từ
UK/ɹɪˈzʌltənt/US/ɹɪˈzʌltənt/
Nghĩa: (toán học) tổng hợp.
- resultant forcelực tổng hợp, hợp lực
- resultant lawluật phân phối tổng hợp
generalisation Danh từ
Nghĩa: Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng.
generalization Danh từ
US/ˌdʒɛn.rə.lə.ˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng.
syntheses Danh từ
Nghĩa: Sự tổng hợp.
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp tiếng Anh là gì?
"tổng hợp" trong tiếng Anh là synthesize (ngoại động từ), synthesise (ngoại động từ), synthesis (danh từ).