TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tục tĩu tiếng Anh là gì?

"tục tĩu" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), obscene (tính từ), grossly (phó từ).

dirty Tính từ

UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/ giọng người thật

Nghĩa: bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu

  • I don't like dirty jokes.Tôi không thích truyện cười tục tĩu.
  • dirty languagengôn ngữ thô bỉ

Xem đầy đủ từ "dirty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscene Tính từ

UK/əbˈsiːn/US/əbˈsin/ giọng người thật

Nghĩa: Tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm.

  • obscene picturestranh khiêu dâm

Xem đầy đủ từ "obscene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grossly Phó từ

UK/ˈɡɹəʊsli/US/ˈɡɹoʊsli/ giọng người thật

Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.

Xem đầy đủ từ "grossly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salacious Tính từ

UK/səˈleɪ.ʃəs/US/səˈleɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu, dâm ô.

Xem đầy đủ từ "salacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ribald Tính từ

UK/ˈɹɪb.əld/US/ˈɹɪb.əld/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu, thô tục (lời nói, người nói).

Xem đầy đủ từ "ribald": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scurrilous Tính từ

UK/ˈskʌ.ɹə.ləs/US/ˈskɜɹələs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu, thô bỉ, lỗ mãng.

Xem đầy đủ từ "scurrilous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiobscenity Tính từ

Nghĩa: Sự chống khiêu dâm, tục tĩu.

Xem đầy đủ từ "antiobscenity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vulgar

UK/ˈvʌl.ɡə/US/ˈvʌl.ɡɚ/ giọng người thật

  • Tom is vulgar.Tom là một người tục tĩu.

Xem đầy đủ từ "vulgar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blue Tính từ

UK/bluː/US/blu/ giọng người thật

Nghĩa: Tục tĩu (câu chuyện).

Xem đầy đủ từ "blue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broad Tính từ

UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/ giọng người thật

Nghĩa: Thô tục, tục tĩu.

  • a broad jokecâu nói đùa thô tục
  • a broad storycâu chuyện tục tĩu

Xem đầy đủ từ "broad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rank Tính từ

US/ˈɹeɪ̯ŋk/ giọng người thật

Nghĩa: Thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nasty Tính từ

UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô.

  • a nasty booksách khiêu dâm
  • nasty storieschuyện dâm ô

Xem đầy đủ từ "nasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gross Tính từ

UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/ giọng người thật

Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc.

  • gross languagelối ăn nói tục tĩu

Xem đầy đủ từ "gross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naughty Tính từ

UK/ˈnɔːti/US/ˈnɔti/ giọng người thật

Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, nhảm.

  • naughty wordsnhững lời nói tục tĩu
  • naughty bookssách nhảm

Xem đầy đủ từ "naughty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Tính từ

UK/faʊl/US/faʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ.

  • foul motiveđộng cơ xấu
  • foul talkchuyện tục tĩu

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coarse Tính từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/ giọng người thật

Nghĩa: Thô tục, tục tĩu.

  • coarse wordslời lẽ thô tục

Xem đầy đủ từ "coarse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filthy Tính từ

UK/ˈfɪlθi/US/ˈfɪlθi/ giọng người thật

Nghĩa: Tục tĩu, thô tục, ô trọc.

Xem đầy đủ từ "filthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blackguard Tính từ

UK/ˈblæɡəd/US/ˈblæɡɚd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu.

Xem đầy đủ từ "blackguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blackguardly Tính từ

US/ˈblæɡ.ɑːrd.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu.

Xem đầy đủ từ "blackguardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirtily Phó từ

US/ˈdɜː.ti.li/ giọng người thật

Nghĩa: Tục tĩu, thô bỉ.

Xem đầy đủ từ "dirtily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ithyphallic Tính từ

UK/ˌɪθɪˈfælɪk/US/ˌɪθɪˈfælɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu.

Xem đầy đủ từ "ithyphallic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smutty Tính từ

UK/ˈsmʌti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục tĩu, dâm ô.

Xem đầy đủ từ "smutty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filth Danh từ

UK/fɪlθ/US/fɪlθ/ giọng máy

Nghĩa: Sự tục tĩu; điều ô trọc.

Xem đầy đủ từ "filth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscenity Danh từ

Nghĩa: Sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm.

Xem đầy đủ từ "obscenity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salaciousness Danh từ

US/sə.ˈleɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính tục tĩu, tính dâm ô.

Xem đầy đủ từ "salaciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salacity Danh từ

Nghĩa: Tính tục tĩu, tính dâm ô.

Xem đầy đủ từ "salacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadness Danh từ

US/ˈbrɔd.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thô tục, sự tục tĩu (của lời nói, câu nói đùa...).

Xem đầy đủ từ "broadness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ribaldry Danh từ

US/ˈɹɪb.əl.dɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Tính thô tục, tính tục tĩu.

Xem đầy đủ từ "ribaldry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beastliness Danh từ

US/ˈbist.li.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự dâm ô, sự tục tĩu.

Xem đầy đủ từ "beastliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filthiness Danh từ

US/ˈfɪɫ.θi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc.

Xem đầy đủ từ "filthiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tục tĩu tiếng Anh là gì?

"tục tĩu" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), obscene (tính từ), grossly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "dirty": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "obscene": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "grossly": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "vulgar": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "blue": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "broad": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rank": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "nasty": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gross": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "naughty": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "foul": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "coarse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "filthy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dirtily": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "broadness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "ribaldry": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "beastliness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.