Tục tĩu tiếng Anh là gì?
"tục tĩu" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), obscene (tính từ), grossly (phó từ).
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/ giọng người thật
Nghĩa: bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu
- I don't like dirty jokes.Tôi không thích truyện cười tục tĩu.
- dirty languagengôn ngữ thô bỉ
obscene Tính từ
UK/əbˈsiːn/US/əbˈsin/ giọng người thật
Nghĩa: Tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm.
- obscene picturestranh khiêu dâm
grossly Phó từ
UK/ˈɡɹəʊsli/US/ˈɡɹoʊsli/ giọng người thật
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.
salacious Tính từ
UK/səˈleɪ.ʃəs/US/səˈleɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu, dâm ô.
ribald Tính từ
UK/ˈɹɪb.əld/US/ˈɹɪb.əld/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu, thô tục (lời nói, người nói).
scurrilous Tính từ
UK/ˈskʌ.ɹə.ləs/US/ˈskɜɹələs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu, thô bỉ, lỗ mãng.
antiobscenity Tính từ
Nghĩa: Sự chống khiêu dâm, tục tĩu.
vulgar
UK/ˈvʌl.ɡə/US/ˈvʌl.ɡɚ/ giọng người thật
- Tom is vulgar.Tom là một người tục tĩu.
blue Tính từ
UK/bluː/US/blu/ giọng người thật
Nghĩa: Tục tĩu (câu chuyện).
broad Tính từ
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/ giọng người thật
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu.
- a broad jokecâu nói đùa thô tục
- a broad storycâu chuyện tục tĩu
rank Tính từ
US/ˈɹeɪ̯ŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm.
nasty Tính từ
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/ giọng người thật
Nghĩa: Tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô.
- a nasty booksách khiêu dâm
- nasty storieschuyện dâm ô
gross Tính từ
UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/ giọng người thật
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc.
- gross languagelối ăn nói tục tĩu
naughty Tính từ
UK/ˈnɔːti/US/ˈnɔti/ giọng người thật
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, nhảm.
- naughty wordsnhững lời nói tục tĩu
- naughty bookssách nhảm
foul Tính từ
UK/faʊl/US/faʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ.
- foul motiveđộng cơ xấu
- foul talkchuyện tục tĩu
coarse Tính từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/ giọng người thật
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu.
- coarse wordslời lẽ thô tục
filthy Tính từ
UK/ˈfɪlθi/US/ˈfɪlθi/ giọng người thật
Nghĩa: Tục tĩu, thô tục, ô trọc.
blackguard Tính từ
UK/ˈblæɡəd/US/ˈblæɡɚd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu.
blackguardly Tính từ
US/ˈblæɡ.ɑːrd.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu.
dirtily Phó từ
US/ˈdɜː.ti.li/ giọng người thật
Nghĩa: Tục tĩu, thô bỉ.
ithyphallic Tính từ
UK/ˌɪθɪˈfælɪk/US/ˌɪθɪˈfælɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu.
smutty Tính từ
UK/ˈsmʌti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu, dâm ô.
filth Danh từ
UK/fɪlθ/US/fɪlθ/ giọng máy
Nghĩa: Sự tục tĩu; điều ô trọc.
obscenity Danh từ
Nghĩa: Sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm.
salaciousness Danh từ
US/sə.ˈleɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính tục tĩu, tính dâm ô.
salacity Danh từ
Nghĩa: Tính tục tĩu, tính dâm ô.
broadness Danh từ
US/ˈbrɔd.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thô tục, sự tục tĩu (của lời nói, câu nói đùa...).
ribaldry Danh từ
US/ˈɹɪb.əl.dɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Tính thô tục, tính tục tĩu.
beastliness Danh từ
US/ˈbist.li.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự dâm ô, sự tục tĩu.
filthiness Danh từ
US/ˈfɪɫ.θi.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc.
Câu hỏi thường gặp
Tục tĩu tiếng Anh là gì?
"tục tĩu" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), obscene (tính từ), grossly (phó từ).