TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thích tiếng Anh là gì?

"thích" trong tiếng Anh là like (nội động từ), please (nội động từ), cheer (nội động từ).

like Nội động từ

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/

Nghĩa: Thích, muốn.

  • You can choose whichever color you like.Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.
  • Would you like to dance with me?Bạn có thích nhảy cùng tôi không

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

please Nội động từ

UK/pliːz/US/pliz/

Nghĩa: Thích, muốn.

  • please yourselfanh thích gì xin cứ làm, xin anh cứ làm theo ý muốn
  • take as many as you pleaseanh muốn bao nhiêu xin cứ lấy

Xem đầy đủ từ "please": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheer Nội động từ

UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/

Nghĩa: Vui, mừng, khoái, thích.

Xem đầy đủ từ "cheer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poke Ngoại động từ

UK/pəʊk/US/poʊk/

Nghĩa: Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).

  • to poke someone in the ribsthúc vào sườn ai
  • to poke something inấn vào cái gì

Xem đầy đủ từ "poke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maple Danh từ

UK/ˈmeɪpl̩/US/ˈmeɪp(ə)l/

Nghĩa: Cây thích, cây phong.

  • sugar maple treecây phong đường

Xem đầy đủ từ "maple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take a shine to something Cụm từ

Nghĩa: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Thích, mê cái gì.

Xem đầy đủ từ "take a shine to something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love Ngoại động từ

UK/lʌv/US/lʌv/

Nghĩa: Thích, ưa thích.

  • to love sportsthích thể thao
  • to love musicthích âm nhạc

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

care Nội động từ

UK/kɛə/US/kɛɚ/

Nghĩa: Thích, muốn.

  • would you care for a walk?anh có thích đi tản bộ không?

Xem đầy đủ từ "care": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

list Ngoại động từ

UK/lɪst/US/lɪst/

Nghĩa: Thích, muốn.

Xem đầy đủ từ "list": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fancy Ngoại động từ

UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/

Nghĩa: Mến, thích.

Xem đầy đủ từ "fancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affect Ngoại động từ

UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/

Nghĩa: Dùng, ưa dùng, thích.

Xem đầy đủ từ "affect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adore Ngoại động từ

UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/

Nghĩa: Mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha.

Xem đầy đủ từ "adore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nutty Tính từ

UK/ˈnʌti/US/ˈnʌti/

Nghĩa: Say mê, thích.

  • to be nutty on (upon) someonemê ai

Xem đầy đủ từ "nutty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weakness Danh từ

UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/

Nghĩa: Tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện.

  • a weakness for Chinese teatính nghiện trà Trung quốc

Xem đầy đủ từ "weakness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondness Danh từ

UK/ˈfɒndnəs/US/ˈfɑndnəs/

Nghĩa: Sự thích, sự ưa thích.

Xem đầy đủ từ "fondness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiend Danh từ

UK/ˈfiːnd/US/ˈfiːnd/

Nghĩa: Người thích, người nghiện.

  • an opium fiendngười nghiện thuốc phiện

Xem đầy đủ từ "fiend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minded Tính từ

UK/ˈmaɪndɪd/US/ˈmaɪndɪd/

Nghĩa: Thích, sãn lòng, vui lòng.

  • he could do it if he were so mindednó có thể làm h thả thuỷ lôi

Xem đầy đủ từ "minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thích tiếng Anh là gì?

"thích" trong tiếng Anh là like (nội động từ), please (nội động từ), cheer (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.