TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thông báo tiếng Anh là gì?

"thông báo" trong tiếng Anh là announce (động từ), message (danh từ), bulletin (danh từ).

announce Động từ

UK/əˈnaʊns/US/əˈnaʊn(t)s/

Nghĩa: thông báo

  • They have announced a new version of their operating system.Họ đã thông báo một phiên bản hệ điều hành mới.

Xem đầy đủ từ "announce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

message Danh từ

UK/ˈmɛs.ɪdʒ/US/ˈmɛs.ɪdʒ/

Nghĩa: Tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp.

  • a wireless messagebức điện
  • a message of greetingđiện mừng

Xem đầy đủ từ "message": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulletin Danh từ

UK/ˈbʊl.ɪ.tɪn/US/ˈbʊl.ə.tən/

Nghĩa: Thông cáo, thông báo.

Xem đầy đủ từ "bulletin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notify Ngoại động từ

US/ˈnoʊtɪfaɪ/

Nghĩa: Báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết.

  • to notify someone of somethingbáo cho ai biết việc gì
  • to notify someone of one's new addresscho ai biết đại chỉ mới

Xem đầy đủ từ "notify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

announcement Danh từ

US/əˈnaʊns.mənt/

Nghĩa: thông báo

Xem đầy đủ từ "announcement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communiqué Danh từ

UK/kəˌmjuːnɪˈkeɪ/

Nghĩa: thông cáo, thông báo

Xem đầy đủ từ "communiqué": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notice

UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/

  • Someone had put up a notice about new parking rules.Ai đó đã đưa ra một thông báo về các quy tắc đỗ xe mới.
  • You’re officially on leave until further notice.Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.

Xem đầy đủ từ "notice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inform Động từ

UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/

Nghĩa: thông báo

  • He informed me about the changes in the plan.Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.
  • I informed him of her arrival.Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến.

Xem đầy đủ từ "inform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell

UK/tɛl/US/tɛl/

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

report

UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/

Xem đầy đủ từ "report": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screen Danh từ

UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/

Nghĩa: Bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo...).

Xem đầy đủ từ "screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communication Danh từ

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Thông báo.

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advise

UK/ədˈvaɪz/US/ədˈvaɪz/

Xem đầy đủ từ "advise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertise Động từ

UK/ˈædvəˌtaɪ̯z/US/ˈædvɚˌtaɪ̯z/

Nghĩa: Đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết).

  • to advertise for somethingđăng báo tìm cái gì

Xem đầy đủ từ "advertise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertize Động từ

Nghĩa: Đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết).

  • to advertise for somethingđăng báo tìm cái gì

Xem đầy đủ từ "advertize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notification Danh từ

UK/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn̩/US/ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự báo, sự khai báo; sự thông báo.

  • Wasn't there a notification from the app?Chẳng phải là có thông báo trên ứng dụng à?

Xem đầy đủ từ "notification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thông báo tiếng Anh là gì?

"thông báo" trong tiếng Anh là announce (động từ), message (danh từ), bulletin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.