TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thẻ tiếng Anh là gì?

"thẻ" trong tiếng Anh là tablet (danh từ), card (danh từ), oracle (danh từ).

tablet Danh từ

UK/ˈtæblət/US/ˈtæblət/ giọng máy

Nghĩa: Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc).

Xem đầy đủ từ "tablet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

card Danh từ

US/kɑɹd/ giọng người thật

Nghĩa: thẻ

  • I have no cash so I have to pay by card.Tôi không có tiền mặt nên tôi phải thanh toán bằng thẻ.
  • Can I use this card?Tôi dùng thẻ này có được không?

Xem đầy đủ từ "card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oracle Danh từ

UK/ˈɔɹəkəl/US/ˈɔɹəkəl/ giọng người thật

Nghĩa: Lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri.

Xem đầy đủ từ "oracle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spelicans Danh từ

Nghĩa: Thẻ (gỗ, xương... dùng trong một số trò chơi).

Xem đầy đủ từ "spelicans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spillikin Danh từ

UK/ˈspɪlɪkɪn/US/ˈspɪlɪkɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẻ (gỗ, xương... dùng trong một số trò chơi).

Xem đầy đủ từ "spillikin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticket Danh từ

UK/ˈtɪk.ɪt/US/ˈtɪk.ɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Thẻ, biển.

  • I told them to send me another ticket.Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác

Xem đầy đủ từ "ticket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check Danh từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/ giọng người thật

Nghĩa: Thẻ.

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish Danh từ

UK/fɪʃ/US/fɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài).

Xem đầy đủ từ "fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick

UK/stɪk/US/stɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter Danh từ

UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/ giọng máy

Nghĩa: Thẻ (để đánh bạc thay tiền).

Xem đầy đủ từ "counter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Danh từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Thẻ (để đánh bạc).

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

badge

UK/bæd͡ʒ/US/bæd͡ʒ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "badge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tag

UK/tæɡ/US/tæɡ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "tag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaque Danh từ

UK/plæk/US/plæk/ giọng người thật

Nghĩa: Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...).

Xem đầy đủ từ "plaque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tab Danh từ

UK/tæb/US/tæb/ giọng máy

Nghĩa: Thẻ.

Xem đầy đủ từ "tab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

docket Danh từ

UK/ˈdɒk.ɪt/US/ˈdɑ.kɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...).

Xem đầy đủ từ "docket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiche Danh từ

UK/fiːʃ/US/fiːʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm thẻ.

Xem đầy đủ từ "fiche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dibs Danh từ

UK/dɪbz/ giọng máy

Nghĩa: Thẻ (thế tiền khi đánh bài...).

Xem đầy đủ từ "dibs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thẻ tiếng Anh là gì?

"thẻ" trong tiếng Anh là tablet (danh từ), card (danh từ), oracle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "card": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "oracle": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ticket": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "check": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fish": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "stick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "chip": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tag": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "plaque": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "docket": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.