TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tham gia tiếng Anh là gì?

"tham gia" trong tiếng Anh là participate (động từ), take part (cụm động từ), attend (động từ).

participate Động từ

UK/pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/US/pɑɹˈtɪs.əˌpeɪt/

Nghĩa: Tham gia, tham dự; cùng góp phần.

  • More than four hundred people participated in the forum.Hơn bốn trăm người đã tham gia diễn đàn.
  • Tom participated in the Boston marathon.Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston.

Xem đầy đủ từ "participate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take part Cụm động từ

Nghĩa: Tham gia.

  • The doctor forbade me from taking part in the marathon.Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.

Xem đầy đủ từ "take part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attend Động từ

UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/

Nghĩa: tham gia

  • Do you plan on attending this afternoon's meeting?Cậu có định tham gia cuộc họp chiều nay không?
  • How many different schools have you attended?Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?

Xem đầy đủ từ "attend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

participant Tính từ

UK/pɑːˈtɪsɪpənt/US/pɑːɹˈtɪsəpənt/

Nghĩa: Tham gia, tham dự.

Xem đầy đủ từ "participant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join Nội động từ

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào.

  • I'm sorry I can't join you today. I have to run a lot of errands before this evening.Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt.
  • "Can I join you?" "Sure.""Tôi tham gia với được không?" "Được thôi."

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

share Động từ

UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/

Nghĩa: Có phần, có dự phần; tham gia.

  • to share with somebody in an undertakingcùng tham gia với ai trong một cuộc kinh doanh
  • we must share alikechúng ta sẽ chịu đều

Xem đầy đủ từ "share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhere Nội động từ

UK/ædˈhɪə/US/ædˈhɪɹ/

Nghĩa: Tham gia, gia nhập.

  • to adhere to a partygia nhập một đảng

Xem đầy đủ từ "adhere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accede Động từ

UK/əkˈsiːd/US/əkˈsiːd/

Nghĩa: Gia nhập, tham gia.

  • To accede to a party.Gia nhập một đảng phái chính trị
  • To accede to a treaty.Tham gia một hiệp ước (bằng cách chính thức tuyên bố chấp thuận)

Xem đầy đủ từ "accede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: Sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia.

  • to have (bear) a hand in somethingcó tham gia vào việc gì, có nhúng tay vào việc gì

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

party Danh từ

UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/

Nghĩa: Người tham gia, người tham dự.

  • to be a party to somethingthằng cha, lão, anh chàng, gã, con bé, mụ
  • an old party with spectaleslâo đeo kính

Xem đầy đủ từ "party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

involvement Danh từ

US/ɪnˈvɑlv.mənt/

Nghĩa: Sự tham gia.

Xem đầy đủ từ "involvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

participation Danh từ

UK/pɑːˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/pɑɹˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào.

Xem đầy đủ từ "participation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhesion Danh từ

UK/ˌædˈhiː.ʒən/

Nghĩa: Sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái).

Xem đầy đủ từ "adhesion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

participator Danh từ

US/pɑɹˈtɪsəˌpeɪtɚ/

Nghĩa: Người tham gia, người tham dự, người góp phần vào.

Xem đầy đủ từ "participator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adherence Danh từ

UK/ədˈhɪə.ɹəns/US/ədˈhɪɹ.əns/

Nghĩa: Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...).

Xem đầy đủ từ "adherence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accession Danh từ

UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự gia nhập, sự tham gia.

  • accession to an international treatysự tham gia một hiệp ước quốc tế

Xem đầy đủ từ "accession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tham gia tiếng Anh là gì?

"tham gia" trong tiếng Anh là participate (động từ), take part (cụm động từ), attend (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.