TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuê tiếng Anh là gì?

"thuê" trong tiếng Anh là hire (ngoại động từ), tenant (ngoại động từ), job (ngoại động từ).

hire Ngoại động từ

UK/ˈhaɪ(.)ə/US/ˈhaɪɹ/

Nghĩa: Thuê; cho thuê (nhà...).

  • Tom was hired.Tom đã được thuê.
  • We've hired them.Chúng tôi đã thuê họ.

Xem đầy đủ từ "hire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenant Ngoại động từ

UK/ˈtɛ.nənt/US/ˈtɛ.nənt/

Nghĩa: Thuê (nhà, đất).

  • Most of this building's tenants are artists.Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ.

Xem đầy đủ từ "tenant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

job Ngoại động từ

UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/

Nghĩa: Thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...).

Xem đầy đủ từ "job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employ Ngoại động từ

UK/ɪmˈplɔɪ/US/ɪmˈplɔɪ/

Nghĩa: Dùng, thuê (ai) (làm gì).

  • to employ oneselfbận làm
  • to employ oneself in some workbận làm gì

Xem đầy đủ từ "employ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lease Động từ

UK/liːs/US/liːs/

Nghĩa: Cho thuê; thuê.

Xem đầy đủ từ "lease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rent Động từ

UK/ˈɹɛnt/US/ˈɹɛnt/

Nghĩa: Thuê, mướn.

  • He rented a car for the holiday.Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ.
  • This room rents at 50 dollars a week.Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.

Xem đầy đủ từ "rent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hired Tính từ

UK/ˈhaɪəd/US/ˈhaɪɹd/

Nghĩa: Thuê; để cho thuê.

  • Tom was hired.Tom đã được thuê.
  • We've hired them.Chúng tôi đã thuê họ.

Xem đầy đủ từ "hired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booking Danh từ

UK/ˈbʊkɪŋ/US/ˈbʊkɪŋ/

Nghĩa: Đặt, thuê, giữ chỗ.

Xem đầy đủ từ "booking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Thuê, mướn, mua.

  • to take a ticketmua vé
  • to take a housethuê một căn nhà

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engage Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...).

Xem đầy đủ từ "engage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retain Ngoại động từ

UK/ɹɪˈteɪn/US/ɹɪˈteɪn/

Nghĩa: Thuê (luật sư).

Xem đầy đủ từ "retain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hack Ngoại động từ

UK/hæk/US/hæk/

Nghĩa: Thuê (ngựa).

Xem đầy đủ từ "hack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidiary Tính từ

UK/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/US/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/

Nghĩa: Thuê, mướn (quân đội).

Xem đầy đủ từ "subsidiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take on Cụm động từ

Nghĩa: Nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...).

Xem đầy đủ từ "take on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renter Danh từ

US/ˈrɛn.tɜː/

Nghĩa: Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô.

Xem đầy đủ từ "renter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stall-holder Danh từ

US/ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.

Xem đầy đủ từ "stall-holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenancy Danh từ

US/ˈtɪ̟nənsi/

Nghĩa: Sự thuê, mướn (nhà, đất...), sự lĩnh canh.

  • expiration of tenancysự mãn hạn thuê

Xem đầy đủ từ "tenancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leaseholder Danh từ

US/ˈlis.ˌhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Người thuê.

Xem đầy đủ từ "leaseholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuê tiếng Anh là gì?

"thuê" trong tiếng Anh là hire (ngoại động từ), tenant (ngoại động từ), job (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.