Thuê tiếng Anh là gì?
"thuê" trong tiếng Anh là hire (ngoại động từ), tenant (ngoại động từ), job (ngoại động từ).
hire Ngoại động từ
UK/ˈhaɪ(.)ə/US/ˈhaɪɹ/
Nghĩa: Thuê; cho thuê (nhà...).
- Tom was hired.Tom đã được thuê.
- We've hired them.Chúng tôi đã thuê họ.
tenant Ngoại động từ
UK/ˈtɛ.nənt/US/ˈtɛ.nənt/
Nghĩa: Thuê (nhà, đất).
- Most of this building's tenants are artists.Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ.
job Ngoại động từ
UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/
Nghĩa: Thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...).
employ Ngoại động từ
UK/ɪmˈplɔɪ/US/ɪmˈplɔɪ/
Nghĩa: Dùng, thuê (ai) (làm gì).
- to employ oneselfbận làm
- to employ oneself in some workbận làm gì
lease Động từ
UK/liːs/US/liːs/
Nghĩa: Cho thuê; thuê.
rent Động từ
UK/ˈɹɛnt/US/ˈɹɛnt/
Nghĩa: Thuê, mướn.
- He rented a car for the holiday.Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ.
- This room rents at 50 dollars a week.Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.
hired Tính từ
UK/ˈhaɪəd/US/ˈhaɪɹd/
Nghĩa: Thuê; để cho thuê.
- Tom was hired.Tom đã được thuê.
- We've hired them.Chúng tôi đã thuê họ.
booking Danh từ
UK/ˈbʊkɪŋ/US/ˈbʊkɪŋ/
Nghĩa: Đặt, thuê, giữ chỗ.
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Thuê, mướn, mua.
- to take a ticketmua vé
- to take a housethuê một căn nhà
engage Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...).
retain Ngoại động từ
UK/ɹɪˈteɪn/US/ɹɪˈteɪn/
Nghĩa: Thuê (luật sư).
hack Ngoại động từ
UK/hæk/US/hæk/
Nghĩa: Thuê (ngựa).
subsidiary Tính từ
UK/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/US/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/
Nghĩa: Thuê, mướn (quân đội).
take on Cụm động từ
Nghĩa: Nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...).
renter Danh từ
US/ˈrɛn.tɜː/
Nghĩa: Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô.
stall-holder Danh từ
US/ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/
Nghĩa: Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.
tenancy Danh từ
US/ˈtɪ̟nənsi/
Nghĩa: Sự thuê, mướn (nhà, đất...), sự lĩnh canh.
- expiration of tenancysự mãn hạn thuê
leaseholder Danh từ
US/ˈlis.ˌhoʊl.dɜː/
Nghĩa: Người thuê.
Câu hỏi thường gặp
Thuê tiếng Anh là gì?
"thuê" trong tiếng Anh là hire (ngoại động từ), tenant (ngoại động từ), job (ngoại động từ).