Toán tiếng Anh là gì?
"toán" trong tiếng Anh là gang (danh từ), math (danh từ), mathematical (tính từ).
gang Danh từ
US/ˈɡeɪ̯ŋ/
Nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp.
- a gang of workmenmột kíp công nhân
- a gang of war prisonersmột đoàn tù binh
math Danh từ
UK/mɑːθ/US/mæθ/
Nghĩa: toán, toán học
- It's easy to do math with a calculator.Thật dễ dàng khi làm toán bằng máy tính.
- He needs to study for the math exam.Anh ấy cần phải học cho kỳ thi toán.
mathematical Tính từ
UK/ˌmæθ(.ə)ˈmæt.ɪ.kəl/
Nghĩa: Toán, toán học.
- mathematical logiclô-gic toán
band Danh từ
UK/bænd/US/bænd/
Nghĩa: bọn, đoàn, lũ, toán
calculate Động từ
UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/
Nghĩa: Tính, tính toán.
- They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way.Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
- Let's learn how to calculate.Hãy cùng học cách tính toán nào.
mathematics
UK/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/US/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/
- Mathematics is difficult.Môn toán khó.
- Everything is mathematics.Cái gì cũng là Toán.
party Danh từ
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/
Nghĩa: Toán, đội, nhóm.
- landing partyđội đổ bộ
company Danh từ
UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/
Nghĩa: Đoàn, toán, bọn.
- a company of playersđoàn diễn viên
- a theatrical companyđoàn kịch
bunch
UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/
figure Nội động từ
UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/
Nghĩa: Tính toán.
- to figure out at 45dtính ra là 45 đồng
operation Danh từ
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Phép tính, phép toán.
compute Động từ
UK/kəmˈpjuːt/US/kəmˈpjut/
Nghĩa: Tính toán, ước tính.
contrive Động từ
UK/kənˈtɹaɪv/US/kənˈtɹaɪv/
Nghĩa: Trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt.
cipher Nội động từ
UK/ˈsaɪfə/US/ˈsaɪfɚ/
Nghĩa: Tính toán.
figure out Cụm động từ
Nghĩa: Tính toán.
figure on Cụm động từ
Nghĩa: Tính toán.
number Danh từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/
Nghĩa: Đám, bọn, nhóm, toán.
- he is not of our numbernó không ở trong bọn chúng tôi
ops Danh từ
Nghĩa: Phép tính, phép toán.
computing Danh từ
UK/kəmˈpjuːtɪŋ/US/kəmˈpjuːtɪŋ/
Nghĩa: Điện toán; tính toán; máy điện toán.
Câu hỏi thường gặp
Toán tiếng Anh là gì?
"toán" trong tiếng Anh là gang (danh từ), math (danh từ), mathematical (tính từ).