Trôi qua tiếng Anh là gì?
"trôi qua" trong tiếng Anh là elapse (nội động từ), passing (tính từ), roll by (cụm từ).
elapse Nội động từ
UK/ɪˈlæps/US/ɪˈlæps/
Nghĩa: Trôi qua (thời gian).
passing Tính từ
UK/ˈpɑːsɪŋ/
Nghĩa: Qua đi, trôi qua.
roll by Cụm từ
Nghĩa: Trôi đi, trôi qua (thời gian...).
go Nội động từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Trôi qua, trôi đi (thời gian).
- how quickly time goes!sao mà thời gian trôi nhanh thế!
pass Nội động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Trôi đi, trôi qua.
- time passes rapidlythời gian trôi nhanh
roll Nội động từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: Trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...).
slide Nội động từ
UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/
Nghĩa: Đi qua, trôi qua.
- let things slideđể sự việc trôi qua
waste Nội động từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Trôi qua (ngày, tháng...).
- the day wastesngày trôi qua
slip Nội động từ
UK/ˈslɪp/US/ˈslɪp/
Nghĩa: Trôi qua, chạy qua.
- opportunity slippeddịp tốt trôi qua
sail Nội động từ
UK/seɪl/US/seɪl/
Nghĩa: Bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy...).
flee Nội động từ
UK/ˈfliː/US/ˈfliː/
Nghĩa: Biến mất; qua đi, trôi qua.
- the night had fledđêm đã trôi qua
- time is fleeing awaythời gian thấm thoát trôi qua
drift Nội động từ
UK/dɹɪft/US/dɹɪft/
Nghĩa: Buông trôi, để mặc cho trôi đi; có thái độ thụ động, phó mặc cho số phận; trôi đi, trôi qua.
- to let things driftđể mặc cho sự việc trôi đi (muốn ra sao thì ra)
pass by
UK/pɑːs ˈbaɪ/US/pæs ˈbaɪ/
lave Ngoại động từ
UK/leɪv/US/leɪv/
Nghĩa: Chảy qua, trôi qua (dòng nước).
slip away Cụm động từ
Nghĩa: Trôi qua (thời gian).
- how time slips away!thời giờ thấm thoắt thoi đưa!
wear on Cụm động từ
Nghĩa: Trôi qua (thời gian).
passage Danh từ
UK/ˈpæsɪd͡ʒ/US/ˈpæsɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự đi qua, sự trôi qua.
- the passage of timethời gian trôi qua
rolling Tính từ
UK/ˈɹəʊ.lɪŋ/US/ˈɹol.ɪŋ/
Nghĩa: Trôi qua.
- the rolling yearsnăm tháng trôi qua
Câu hỏi thường gặp
Trôi qua tiếng Anh là gì?
"trôi qua" trong tiếng Anh là elapse (nội động từ), passing (tính từ), roll by (cụm từ).