U tiếng Anh là gì?
"u" trong tiếng Anh là tumor (danh từ), u (danh từ), mother (danh từ).
tumor Danh từ
UK/tjuː.mə/US/tuː.məɹ/
Nghĩa: Khối u, u, bướu.
- malignant tumoru ác tính
u Danh từ
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: U, u.
- If I could rearrange the alphabet, I would put U and I together.Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau.
mother Danh từ
UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/
Nghĩa: má, mẹ, mợ, u
tumour Danh từ
US/ˈtjuː.mɜː/
Nghĩa: Khối u, u, bướu.
- malignant tumoru ác tính
anneal Động từ
UK/əˈniːl/US/əˈniːl/
Nghĩa: U, tôi, thấu.
strumiform Tính từ
Nghĩa: Dạng bướu; u.
cecidium Danh từ
Nghĩa: Mụn; vú; u.
strumatic Tính từ
Nghĩa: Có bướu; u; bướu giáp.
strumiferous Tính từ
Nghĩa: Có bướu; u.
mom
UK/mɒm/US/mɑm/
growth Danh từ
UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/
Nghĩa: Khối u, u.
swell
UK/swɛl/US/swɛl/
knot Danh từ
UK/nɒt/US/nɑt/
Nghĩa: U, cái bướu.
nodule
UK/ˈnɒdjuːl/US/ˈnɑd͡ʒul/
protuberance
UK/pɹəˈtjuː.bə.ɹəns/US/pɹəˈtuː.bɚ.əns/
intumescence Danh từ
US/ˌɪn.tuː.ˈmɛ.sᵊnts/
Nghĩa: U, khối phồng.
neoplasm
UK/ˈniːoʊˌplæzəm/US/ˈniːoʊˌplæzəm/
umbo Danh từ
UK/ˈʌm.bəʊ/US/ˈʌm.boʊ/
Nghĩa: U, bướu.
uniformization Danh từ
Nghĩa: U. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích.
swelling
UK/ˈswɛl.ɪŋ/
umbones Danh từ
Nghĩa: U, bướu.
Câu hỏi thường gặp
U tiếng Anh là gì?
"u" trong tiếng Anh là tumor (danh từ), u (danh từ), mother (danh từ).