TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vì tiếng Anh là gì?

"vì" trong tiếng Anh là because (liên từ), for (liên từ), now (liên từ).

because Liên từ

UK/bɪkəz/US/bɪkəz/

Nghĩa: Vì, bởi vì.

  • We miss him, because he studies abroad.Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học.
  • He needs money because he has debt.Anh ấy cần tiền vì đang nợ nần.

Xem đầy đủ từ "because": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for Liên từ

UK/fɔː/US/foɹ/

Nghĩa: Vì, bởi vì, tại vì.

  • for want of moneyvì thiếu tiền
  • to live for each othersống vì nhau

Xem đầy đủ từ "for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

now Liên từ

UK/naʊ/US/naʊ/

Nghĩa: Now (that) thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng.

  • Let's eat now. I'm dying of hunger.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
  • now [that] the weather is warner, you can go outbởi chưng thời tiết đã ấm hơn, anh có thể đi ra ngoài được đấy

Xem đầy đủ từ "now": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

because of Giới từ

Nghĩa: Vì, do bởi.

  • The flight was cancelled because of the thick fog.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
  • Tom was late because of the heavy snow.Tom đã đến muộn vì tuyết rơi dày.

Xem đầy đủ từ "because of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

due to Giới từ

Nghĩa: Do, vì, nhờ, tại.

  • Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice.Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
  • Due to the intense sunlight, his back was sunburnt.Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.

Xem đầy đủ từ "due to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inasmuch Phó từ

UK/ˌɪnəzˈmʌt͡ʃ/US/ˌɪnəzˈmʌt͡ʃ/

Nghĩa: Vì, bởi vì.

  • inasmuch as he cannot, I propase that the meeting be postponedvì ông ấy không đến được, tôi đề nghị hoãn cuộc họp

Xem đầy đủ từ "inasmuch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

[all] along of Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Vì, do bởi.

  • it happened all along of your carelessnesscâu chuyện xảy ra là do sự thiếu thận trọng của anh

Xem đầy đủ từ "[all] along of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the cause of Cụm từ

Nghĩa: Vì.

  • in the cause of justicevì công lý

Xem đầy đủ từ "in the cause of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by virtue of Giới từ

UK/baɪ ˈvɜːtʃuː ɒv/US/baɪ ˈvɝtʃu ʌv/

Nghĩa: Theo, vì; với tư cách.

Xem đầy đủ từ "by virtue of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of Giới từ

UK/ɒv/US/ʌv/

Nghĩa: Vì.

  • We can't sleep because of the noise.Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
  • to die of tuberculosischết vì bệnh lao

Xem đầy đủ từ "of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

due Tính từ

UK/djuː/US/du/

Nghĩa: Vì, do bởi, tại, nhờ có.

  • Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice.Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
  • Due to the intense sunlight, his back was sunburnt.Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.

Xem đầy đủ từ "due": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in Giới từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Vì.

  • to cry in painkêu khóc vì đau

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

with Giới từ

UK/wɪð/US/wɪθ/

Nghĩa: Vì.

  • sick with loveốm (vì) tưng tư

Xem đầy đủ từ "with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as Liên từ

UK/əz/US/əz/

Nghĩa: Vì, bởi vì.

  • As' it was raining hard, we could not start.Vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được

Xem đầy đủ từ "as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

from Giới từ

UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/

Nghĩa: Vì, do, do bởi.

  • to tremble from fearrun lên vì sợ hãi

Xem đầy đủ từ "from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Giới từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Với, do, vì.

  • after a cool receptionvới một sự tiếp đãi lạnh nhạt

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

through Giới từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
  • through ignorancedo (vì) dốt nát

Xem đầy đủ từ "through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

since Liên từ

UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/

Nghĩa: Vì, vì lẽ rằng, bởi chưng.

  • Since there is no more to be said, the meeting ends.Vì không còn gì nói nữa, cuộc họp bế mạc
  • A more serious, since deliberate, offence.Một tội càng nghiêm trọng vì cố ý

Xem đầy đủ từ "since": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toward Giới từ

UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/

Nghĩa: Để, cho, vì, nhằm.

  • to save money toward one's old agedành dụm tiền cho tuổi già

Xem đầy đủ từ "toward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of Giới từ

UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/

Nghĩa: Vì.

  • out of curiosityvì tò mò
  • out of pityvì lòng trắc ẩn

Xem đầy đủ từ "out of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throne

UK/θɹəʊ̯n/US/θɹoʊ̯n/

Xem đầy đủ từ "throne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro Giới từ

US/ˈθruː/

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
  • through ignorancedo (vì) dốt nát

Xem đầy đủ từ "thro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro' Giới từ

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
  • through ignorancedo (vì) dốt nát

Xem đầy đủ từ "thro'": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vì tiếng Anh là gì?

"vì" trong tiếng Anh là because (liên từ), for (liên từ), now (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.