Vòi tiếng Anh là gì?
"vòi" trong tiếng Anh là faucet (danh từ), tap (danh từ), proboscis (danh từ).
faucet Danh từ
UK/ˈfɔːsɪt/US/ˈfɔsɪt/
Nghĩa: Vòi (ở thùng rượu...).
tap Danh từ
UK/tæp/US/tæp/
Nghĩa: Vòi (nước).
- Never drink tap water.Đừng bao giờ uống nước vòi.
- to turn the tap onmở vòi
proboscis Danh từ
UK/pɹə(ʊ)ˈbɒs(k)ɪs/US/pɹoʊˈbɑs(k)ɪs/
Nghĩa: Vòi (voi, sâu bọ).
trunk Danh từ
UK/tɹʌŋk/US/tɹʌŋk/
Nghĩa: vòi voi, vòi
sting Danh từ
UK/ˈstɪŋ/US/ˈstɪŋ/
Nghĩa: Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn).
spout Danh từ
UK/spaʊt/US/spaʊt/
Nghĩa: Vòi (ấm tích).
nozzle Danh từ
UK/ˈnɒzəl/US/ˈnɒzəl/
Nghĩa: Miệng, vòi (ấm).
pet-cock Danh từ
US/ˈpɛt.ˈkɑːk/
Nghĩa: Vòi (để xả hơi...).
petcock Danh từ
UK/ˈpɛtkɒk/
Nghĩa: Vòi (xả hơi...).
cry for Cụm từ
Nghĩa: Đòi, vòi.
- to cry for the moonđòi ăn trứng trâu, gan trời
- to cry offkhông giữ lời, nuốt lời
jet Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛt/US/ˈd͡ʒɛt/
Nghĩa: Vòi (ống nước...).
demand
UK/dɪˈmɑːnd/US/dɪˈmænd/
exact
UK/ɪɡˈzækt/US/ɪɡˈzækt/
hose
UK/həʊz/US/hoʊz/
stinger Danh từ
UK/ˈstɪŋ.ə(ɹ)/US/ˈstɪŋ.ɚ/
Nghĩa: Vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...).
neb Danh từ
UK/nɛb/US/nɛb/
Nghĩa: Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).
nosepipe Danh từ
Nghĩa: Vòi (tiếp vào đầu ống nước để cho nước chảy ra đều).
proboscidean Tính từ
US/prə.ˌbɑː.sə.ˈdi.ən/
Nghĩa: Vòi; giống vòi.
proboscidian Tính từ
Nghĩa: Vòi; giống vòi.
rostellum Danh từ
US/rɑː.ˈstɛ.ləm/
Nghĩa: Vòi (côn trùng).
spigot
UK/ˈspɪ.ɡət/US/ˈspɪ.ɡət/
optic Danh từ
UK/ˈɒp.tɪk/US/ˈɑp.tɪk/
Nghĩa: Cái vòi (gắn vào chai).
stung Danh từ
UK/stʌŋ/US/stʌŋ/
Nghĩa: Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn).
Câu hỏi thường gặp
Vòi tiếng Anh là gì?
"vòi" trong tiếng Anh là faucet (danh từ), tap (danh từ), proboscis (danh từ).