TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vùng tiếng Anh là gì?

"vùng" trong tiếng Anh là region (danh từ), regional (tính từ), creek (danh từ).

region Danh từ

UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng, miền.

  • No delegation was allowed to visit the besieged region.Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
  • a mountainous regionmiền đồi núi

Xem đầy đủ từ "region": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regional Tính từ

UK/ˈɹiː.d͡ʒə.nəl/US/ˈɹi.d͡ʒə.nəl/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng, (thuộc) miền.

  • There are too many regional differences.Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền.

Xem đầy đủ từ "regional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creek Danh từ

UK/ˈkɹiːk/US/ˈkɹiːk/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng, lạch.

Xem đầy đủ từ "creek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tract Danh từ

UK/tɹækt/US/tɹækt/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng, miền, dải.

  • a narrow tract of landmột dải dất hẹp

Xem đầy đủ từ "tract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

area Danh từ

UK/ˈɛəɹi.ə/ giọng người thật

Nghĩa: miền, vùng

  • The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
  • Yanni lives in a pretty rural area.Yanni sống ở một vùng quê xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "area": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locality Danh từ

UK/ləʊˈkæl.ɪ.ti/US/loʊˈkæl.ɪ.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng, nơi, chỗ, địa phương.

Xem đầy đủ từ "locality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clime Danh từ

UK/klaɪm/US/klaɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng, miền, xứ.

Xem đầy đủ từ "clime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblast Danh từ

UK/ˈɒblæst/US/ˈɒblæst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vùng (của nước Nga).

Xem đầy đủ từ "oblast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regionally Phó từ

UK/ˈɹiːd͡ʒənəli/US/ˈɹiːd͡ʒənəli/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng; địa phương.

Xem đầy đủ từ "regionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zona Danh từ

Nghĩa: Đới; đai; vùng; vành.

  • zona ciliarisvành lông rung

Xem đầy đủ từ "zona": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land Danh từ

UK/lænd/US/lænd/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng, xứ, địa phương.

  • She's from a far-off land.Cô ấy đến từ một vùng đất xa xôi.
  • one's native landquê hương xứ sở

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

part Danh từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Nơi, vùng.

  • I am a stranger in these partstôi là một người lạ trong vùng này

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

range Danh từ

UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng.

  • a wide range of meadowsmột vùng đồng cỏ mênh mông

Xem đầy đủ từ "range": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zone Danh từ

UK/zəʊn/US/zoʊn/ giọng người thật

Nghĩa: Khu vực, miền; vùng.

  • within the zone of submarine activitytrong khu vực hoạt động của tàu ngầm
  • the zone of influencekhu vực ảnh hưởng

Xem đầy đủ từ "zone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neighborhood Danh từ

UK/ˈneɪbə.hʊd/US/ˈneɪbɚˌhʊd/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng, vùng lân cận.

Xem đầy đủ từ "neighborhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territory Danh từ

UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Khu vực, vùng, miền.

Xem đầy đủ từ "territory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latitude Danh từ

UK/ˈlætɪtjuːd/US/ˈlætɪtud/ giọng người thật

Nghĩa: Miền, vùng (thường dùng ở dạng số nhiều).

  • high latitudesvùng khí hậu ấm áp

Xem đầy đủ từ "latitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territorial Tính từ

UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền.

Xem đầy đủ từ "territorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vùng tiếng Anh là gì?

"vùng" trong tiếng Anh là region (danh từ), regional (tính từ), creek (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "region": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "regional": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "creek": Dvortygirl , revised by EncycloPetey to remove static, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tract": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "area": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "locality": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clime": Mountainmage, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "regionally": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "land": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "part": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "range": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "zone": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "neighborhood": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "territory": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "latitude": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.