Vết nhơ tiếng Anh là gì?
"vết nhơ" trong tiếng Anh là blemish (danh từ), attaint (danh từ), smirch (danh từ).
blemish Danh từ
UK/ˈblɛmɪʃ/US/ˈblɛmɪʃ/
Nghĩa: vết nhơ
attaint Danh từ
UK/əˈteɪnt/US/əˈteɪnt/
Nghĩa: Vết nhơ, vết hoen ố.
smirch Danh từ
UK/smɜː(ɹ)t͡ʃ/US/smɜː(ɹ)t͡ʃ/
Nghĩa: Vết nhơ (đen & bóng).
soilure Danh từ
UK/ˈsɔɪljʊə/
Nghĩa: Vết nhơ.
spot Danh từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: Vết nhơ, vết đen.
- without a spot on one's reputationdanh tiếng không bị vết nhơ nào
brand Danh từ
UK/ˈbɹænd/US/ˈbɹænd/
Nghĩa: Vết nhơ, vết nhục.
soil Danh từ
UK/sɔɪl/US/sɔɪl/
Nghĩa: Vết bẩn, vết nhơ.
stain Danh từ
UK/steɪn/US/steɪn/
Nghĩa: Vết nhơ, vết đen.
- without a stain on his characterkhông một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta
- to cast a stain on someone's honourlàm nhơ danh ai
scar Danh từ
UK/skɑː(ɹ)/US/skɑɹ/
Nghĩa: Vết nhơ.
- scars upon one's reputationnhững vết nhơ cho thanh danh
flaw Danh từ
UK/flɔː/US/flɔ/
Nghĩa: Vết nhơ, thói xấu.
- a flaw in someone's reputationvết nhơ trong thanh danh của ai
hickey Danh từ
UK/ˈhɪk.i/
Nghĩa: Mụn nhọt, vết nhơ.
blot Danh từ
UK/blɒt/US/blɑt/
Nghĩa: Vết nhơ, vết nhục.
taint Danh từ
UK/teɪnt/US/teɪnt/
Nghĩa: Vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế.
- the taint of sinvết nhơ của tội lỗi, vết tội lỗi
stigma Danh từ
UK/ˈstɪɡmə/US/ˈstɪɡmə/
Nghĩa: Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi).
tarnish Danh từ
UK/ˈtɑːnɪʃ/US/ˈtɑɹnɪʃ/
Nghĩa: Vết nhơ, vết bẩn, điều xấu.
slur Danh từ
UK/slɜː/US/slɝ/
Nghĩa: Vết bẩn, vết nhơ.
stigmata Danh từ
UK/stɪɡˈmɑːtə/US/stɪɡˈmɑːtə/
Nghĩa: Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi).
Câu hỏi thường gặp
Vết nhơ tiếng Anh là gì?
"vết nhơ" trong tiếng Anh là blemish (danh từ), attaint (danh từ), smirch (danh từ).