Với tiếng Anh là gì?
"với" trong tiếng Anh là with (giới từ), reach (động từ), and (liên từ).
with Giới từ
UK/wɪð/US/wɪθ/
Nghĩa: Với, cùng, cùng với.
- Did you have a fight with Ken?Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?
- You should not adulterate wine with water.Bạn không được trộn nước với rượu nho.
reach Động từ
UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/
Nghĩa: với
- The boy was too short to reach the shelf.Cậu bé quá thấp để với tới cái kệ.
- out of (beyond) reachngoài tầm với, quá xa không với tới được
and Liên từ
UK/ˈænd/US/ˈænd/
Nghĩa: Và, cùng, với.
- to buy and sellmua và bán
- you and Ianh với (và) tôi
cum Giới từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Với, kể cả.
- You may as well come with me.Cậu cũng có thể đi với tôi.
- cum dividendkể cả tiền lời cổ phần
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Cho, với.
- You wanted to tell me about freedom?Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
- to explain something to somebodygiải thích điều gì cho ai
withal Giới từ
UK/wɪˈðɔːl/US/wɪˈðɑl/
Nghĩa: Với, lấy.
- what shall he fill his belly withal?nó sẽ lấy gì bỏ vào bụng?
after Giới từ
UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/
Nghĩa: Với, do, vì.
- I never spoke to him after that.Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
- after a cool receptionvới một sự tiếp đãi lạnh nhạt
against Giới từ
UK/əˈɡɛnst/US/əˈɡɛnst/
Nghĩa: với
- It was now a race against time.Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Với.
- to smile on someonecười với ai
at Danh từ
UK/æt/US/æt/
Nghĩa: Với (chỉ giá cả...).
- at a high pricevới giá cao
- at 3đ a kilogram(với giá) ba đồng một kilôgram
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
Nghĩa: Với.
- to differ from otherskhác với những người khác; khác với những cái khác
into Danh từ
UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/
Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) với (nhân, chia).
- 7 into 3 is 21nhân 7 với 3 là 21
- 3 into 21 is 721 chia cho 3 được 7
upon Giới từ
UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/
Nghĩa: Theo, với.
- upon those termsvới những điều kiện đó
conflict Nội động từ
UK/ˈkɒn.flɪkt/US/ˈkɑn.flɪkt/
Nghĩa: Đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với.
- the interests of capital conflict with those of labourquyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân
contrary Phó từ
UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/
Nghĩa: Trái với, trái ngược với.
- contrary to our expectationstrái với sự mong đợi của chúng tôi
- at contrary to...làm ngược lại với
contradict Ngoại động từ
UK/ˌkɒn.tɹəˈdɪkt/US/ˌkɑn.tɹəˈdɪkt/
Nghĩa: Mâu thuẫn với, trái với.
- the statements of the witnessess contradict each otherlời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau
abhorrent Tính từ
UK/æbˈ(h)ɒɹənt/US/æbˈhɔɹənt/
Nghĩa: Trái với, mâu thuẫn với, không hợp với.
- Conduct abhorrent from principles.Tư cách mâu thuẫn với phép tắc
absonant Tính từ
US/ˈæb.sə.nn̩t/
Nghĩa: Không hợp với, trái với.
Câu hỏi thường gặp
Với tiếng Anh là gì?
"với" trong tiếng Anh là with (giới từ), reach (động từ), and (liên từ).