TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Với tiếng Anh là gì?

"với" trong tiếng Anh là with (giới từ), reach (động từ), and (liên từ).

with Giới từ

UK/wɪð/US/wɪθ/

Nghĩa: Với, cùng, cùng với.

  • Did you have a fight with Ken?Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?
  • You should not adulterate wine with water.Bạn không được trộn nước với rượu nho.

Xem đầy đủ từ "with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reach Động từ

UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/

Nghĩa: với

  • The boy was too short to reach the shelf.Cậu bé quá thấp để với tới cái kệ.
  • out of (beyond) reachngoài tầm với, quá xa không với tới được

Xem đầy đủ từ "reach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and Liên từ

UK/ˈænd/US/ˈænd/

Nghĩa: Và, cùng, với.

  • to buy and sellmua và bán
  • you and Ianh với (và) tôi

Xem đầy đủ từ "and": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cum Giới từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Với, kể cả.

  • You may as well come with me.Cậu cũng có thể đi với tôi.
  • cum dividendkể cả tiền lời cổ phần

Xem đầy đủ từ "cum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to Giới từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Cho, với.

  • You wanted to tell me about freedom?Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
  • to explain something to somebodygiải thích điều gì cho ai

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withal Giới từ

UK/wɪˈðɔːl/US/wɪˈðɑl/

Nghĩa: Với, lấy.

  • what shall he fill his belly withal?nó sẽ lấy gì bỏ vào bụng?

Xem đầy đủ từ "withal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Giới từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Với, do, vì.

  • I never spoke to him after that.Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
  • after a cool receptionvới một sự tiếp đãi lạnh nhạt

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

against Giới từ

UK/əˈɡɛnst/US/əˈɡɛnst/

Nghĩa: với

  • It was now a race against time.Bây giờ là cuộc đua với thời gian.

Xem đầy đủ từ "against": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on Giới từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Với.

  • to smile on someonecười với ai

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at Danh từ

UK/æt/US/æt/

Nghĩa: Với (chỉ giá cả...).

  • at a high pricevới giá cao
  • at 3đ a kilogram(với giá) ba đồng một kilôgram

Xem đầy đủ từ "at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

from Giới từ

UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/

Nghĩa: Với.

  • to differ from otherskhác với những người khác; khác với những cái khác

Xem đầy đủ từ "from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

into Danh từ

UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/

Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) với (nhân, chia).

  • 7 into 3 is 21nhân 7 với 3 là 21
  • 3 into 21 is 721 chia cho 3 được 7

Xem đầy đủ từ "into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon Giới từ

UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/

Nghĩa: Theo, với.

  • upon those termsvới những điều kiện đó

Xem đầy đủ từ "upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conflict Nội động từ

UK/ˈkɒn.flɪkt/US/ˈkɑn.flɪkt/

Nghĩa: Đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với.

  • the interests of capital conflict with those of labourquyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân

Xem đầy đủ từ "conflict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrary Phó từ

UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/

Nghĩa: Trái với, trái ngược với.

  • contrary to our expectationstrái với sự mong đợi của chúng tôi
  • at contrary to...làm ngược lại với

Xem đầy đủ từ "contrary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradict Ngoại động từ

UK/ˌkɒn.tɹəˈdɪkt/US/ˌkɑn.tɹəˈdɪkt/

Nghĩa: Mâu thuẫn với, trái với.

  • the statements of the witnessess contradict each otherlời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau

Xem đầy đủ từ "contradict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abhorrent Tính từ

UK/æbˈ(h)ɒɹənt/US/æbˈhɔɹənt/

Nghĩa: Trái với, mâu thuẫn với, không hợp với.

  • Conduct abhorrent from principles.Tư cách mâu thuẫn với phép tắc

Xem đầy đủ từ "abhorrent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absonant Tính từ

US/ˈæb.sə.nn̩t/

Nghĩa: Không hợp với, trái với.

Xem đầy đủ từ "absonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Với tiếng Anh là gì?

"với" trong tiếng Anh là with (giới từ), reach (động từ), and (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.