TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xác định tiếng Anh là gì?

"xác định" trong tiếng Anh là determine (ngoại động từ), pinpoint (ngoại động từ), definite (tính từ).

determine Ngoại động từ

UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/US/dɪˈtɝmɪn/

Nghĩa: Định, xác định, định rõ.

  • Our automated security checks have determined that this request cannot be processed.Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này.
  • to determine the meaning of wordsxác định nghĩa từ

Xem đầy đủ từ "determine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinpoint Ngoại động từ

UK/ˈpɪnpɔɪnt/US/ˈpɪnpɔɪnt/

Nghĩa: Xác định, định vị (cái gì) chính xác; định nghĩa (cái gì) chính xác.

  • It's not possible to pinpoint when human beings began to exist.Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại.

Xem đầy đủ từ "pinpoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

definite Tính từ

UK/ˈdɛfɪnɪt/US/ˈdɛfɪnɪt/

Nghĩa: Xác định, định rõ.

  • a definite timethời điểm xác định

Xem đầy đủ từ "definite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascertain Ngoại động từ

UK/ˌæsəˈteɪn/US/ˌæsɚˈteɪn/

Nghĩa: Biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn.

  • to ascertain a situationtìm hiểu rõ ràng tình hình
  • we must ascertain that it is sochúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy

Xem đầy đủ từ "ascertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinant Tính từ

UK/dɪˈtɜːmɪnənt/US/dɪˈtɝmɪnənt/

Nghĩa: Xác định, định rõ; định lượng.

Xem đầy đủ từ "determinant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinate Tính từ

UK/dɪˈtɜːmɪnət/

Nghĩa: Xác định, (đã) định rõ.

Xem đầy đủ từ "determinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinative Tính từ

Nghĩa: Xác định, định rõ.

Xem đầy đủ từ "determinative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuspenseful Tính từ

Nghĩa: Xác định, rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "unsuspenseful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace out Cụm động từ

Nghĩa: Vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...).

Xem đầy đủ từ "trace out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell Ngoại động từ

UK/tɛl/US/tɛl/

Nghĩa: Xác định, phân biệt.

  • to tell the differencexác định sự khác nhau
  • to tell right from wrongphân biệt phải trái

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decide

UK/dɪˈsaɪd/US/dɪˈsaɪd/

Xem đầy đủ từ "decide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certain

UK/ˈsɜː.tən/US/ˈsɝ.tən/

Xem đầy đủ từ "certain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusive Tính từ

UK/kənˈkluːsɪv/US/kənˈkluːsɪv/

Nghĩa: Xác định, quyết định, thuyết phục được.

  • conclusive experimentthí nghiệm để xác định
  • conclusive proofchứng cớ thuyết phục được

Xem đầy đủ từ "conclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set one's seal to Cụm từ

Nghĩa: Cho phép; xác định.

Xem đầy đủ từ "set one's seal to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

definition Danh từ

UK/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/US/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...).

Xem đầy đủ từ "definition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determination Danh từ

UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự xác định, sự định rõ.

Xem đầy đủ từ "determination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinancy Danh từ

Nghĩa: Tính xác định.

Xem đầy đủ từ "determinancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascertainment Danh từ

UK/əˈsɜːtənmənt/US/ˌæsɚˈteɪnmənt/

Nghĩa: Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "ascertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

told Ngoại động từ

UK/təʊld/US/toʊld/

Nghĩa: Xác định, phân biệt.

  • to tell the differencexác định sự khác nhau
  • to tell right from wrongphân biệt phải trái

Xem đầy đủ từ "told": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decided

UK/dɪˈsaɪ̯.dɪd/US/dɪˈsaɪ̯.dɪd/

Xem đầy đủ từ "decided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xác định tiếng Anh là gì?

"xác định" trong tiếng Anh là determine (ngoại động từ), pinpoint (ngoại động từ), definite (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.