TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xác thực tiếng Anh là gì?

"xác thực" trong tiếng Anh là positive (tính từ), true (tính từ), reliable (tính từ).

positive Tính từ

US/ˈpɑzɪtɪv/

Nghĩa: Xác thực, rõ ràng.

  • a positive proofmột chứng cớ rõ ràng

Xem đầy đủ từ "positive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true Tính từ

UK/tɹuː/US/tɹuː/

Nghĩa: Thật, thực, đúng, xác thực.

  • is the news true?tin ấy có thực không?
  • to come truetrở thành sự thật

Xem đầy đủ từ "true": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reliable Tính từ

UK/ɹɪˈlaɪəbl̩/US/ɹɪˈlaɪəbl̩/

Nghĩa: Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...).

  • a reliable manmột người đáng tin cậy
  • reliable informationtin tức chắc chắn

Xem đầy đủ từ "reliable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positively Phó từ

UK/ˈpɒz.ɪ.tɪv.li/US/ˈpɑ.zɪ.tɪv.li/

Nghĩa: Xác thực, rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "positively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genuine Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn/US/ˈd͡ʒɛn.juˌɪn/

Nghĩa: Thật, chính cống, xác thực.

  • a genuine pearlviên ngọc trai thật

Xem đầy đủ từ "genuine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authentic Tính từ

UK/ɒˈθɛn.tɪk/US/ɔˈθɛn.tɪk/

Nghĩa: Thật; xác thực.

  • authentic signaturechữ ký thật
  • authentic newstin thật

Xem đầy đủ từ "authentic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verify Động từ

UK/ˈvɛɹɪfaɪ/US/ˈvɛɹɪfaɪ/

Nghĩa: Xác minh, xác thực, chứng thực, kiểm chứng.

Xem đầy đủ từ "verify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reliably Phó từ

Nghĩa: Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...).

Xem đầy đủ từ "reliably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apodeictic Tính từ

UK/ˌapəˈdaɪk.tɪk/US/ˌapəˈdaɪk.tɪk/

Nghĩa: Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "apodeictic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apodictic Tính từ

UK/apəʊˈdɪktɪk/US/æpəˈdɪktɪk/

Nghĩa: Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "apodictic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apodictical Tính từ

Nghĩa: Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "apodictical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authentically Phó từ

US/ə.ˈθɛn.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Đích thực, xác thực.

Xem đầy đủ từ "authentically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soothly Phó từ

US/ˈsuːθ.li/

Nghĩa: Chân thực; xác thực.

Xem đầy đủ từ "soothly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authentication Danh từ

UK/ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃn̩/US/ɑˌθɛntɪˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: xác thực

Xem đầy đủ từ "authentication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absolute Tính từ

UK/ˈæb.sə.luːt/US/ˈæb.səˌlut/

Nghĩa: Xác thực, đúng sự thực, chắc chắn.

  • absolute evidencechứng cớ xác thực

Xem đầy đủ từ "absolute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangible Tính từ

UK/ˈtæn.d͡ʒɪ.b(ə)l/US/ˈtæn.d͡ʒə.bəl/

Nghĩa: Đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được.

  • tangible proofsnhững bằng chứng rõ ràng

Xem đầy đủ từ "tangible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authenticate Ngoại động từ

UK/ɒˈθɛn.tɪ.keɪt/US/ɔˈθɛn.tɪ.keɪt/

Nghĩa: Xác thực.

Xem đầy đủ từ "authenticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

categorical Tính từ

UK/ˌkætəˈɡɒɹɪk(ə)l/US/ˌkætəˈɡɔɹɪk(ə)l/

Nghĩa: Rõ ràng, minh bạch; xác thực.

Xem đầy đủ từ "categorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangibly Phó từ

Nghĩa: Xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật.

Xem đầy đủ từ "tangibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veracious Tính từ

UK/vəˈɹeɪ.ʃəs/US/vəˈɹeɪ.ʃəs/

Nghĩa: Đúng sự thật, xác thực (lời phát biểu).

Xem đầy đủ từ "veracious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veraciously Phó từ

US/və.ˈreɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Đúng sự thật, xác thực (lời phát biểu).

Xem đầy đủ từ "veraciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cinch Danh từ

UK/sɪntʃ/US/sɪntʃ/

Nghĩa: Điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng.

  • that's a cinchđó là một điều chắc chắn

Xem đầy đủ từ "cinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positivity Danh từ

UK/ˌpɒz.ɪˈtɪv.ɪ.ti/US/ˌpɑ.zɪˈtɪv.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự xác thực, sự rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "positivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veracity Danh từ

UK/vəˈɹæ.sɪ.ti/US/vəˈɹæ.sə.ti/

Nghĩa: Tính xác thực.

Xem đầy đủ từ "veracity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positiveness Danh từ

UK/ˈpɒzɪtɪvnɪs/US/ˈpɑzɪtɪvnɪs/

Nghĩa: Sự xác thực, sự rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "positiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genuineness Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛ.njuː.ɪn.(n)əs/US/ˈd͡ʒɛ.nju.ɪn.(n)əs/

Nghĩa: Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.

Xem đầy đủ từ "genuineness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

categoricalness Danh từ

Nghĩa: Tính rõ ràng, tính minh bạch; tính xác thực.

Xem đầy đủ từ "categoricalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangibility Danh từ

Nghĩa: Tính đích thực, tính xác thực, tính rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "tangibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veraciousness Danh từ

US/və.ˈreɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính xác thực.

Xem đầy đủ từ "veraciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xác thực tiếng Anh là gì?

"xác thực" trong tiếng Anh là positive (tính từ), true (tính từ), reliable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.