Xem tiếng Anh là gì?
"xem" trong tiếng Anh là watch (động từ), see (động từ), consider.
watch Động từ
UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/
Nghĩa: xem, coi
- Our daughters like to watch this cartoon.Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này.
- I watch the news channel on TV.Tôi xem kênh tin tức trên TV.
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: nhìn thấy, xem xét, thấy, xem
consider
UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/
- They consider him the best doctor in town.Họ xem anh ấy là bác sĩ giỏi nhất thị trấn.
- Let's consider the worst that could happen.hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
look at
- Let me have a look at the picture.Cho tôi xem bức tranh đó một lát.
read
UK/ɹiːd/US/ɹid/
examine
UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/
evaluate
UK/ɪˈvaljʊeɪt/US/ɪˈvæl.juˌeɪt/
house Danh từ
UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/
Nghĩa: Rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát).
- appreciative housengười xem biết thưởng thức
- the first house starts at 8buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ
audience Danh từ
UK/ˈɔːdi.əns/US/ˈɔ.di.əns/
Nghĩa: Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả.
spectator Danh từ
UK/spɛkˈteɪtə/US/ˈspɛkteɪtɚ/
Nghĩa: Người xem, khán giả.
reference Danh từ
UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự xem, sự tham khảo.
- to make reference to a dictionarytham khảo từ điển
- a book of referencesách tham khảo
viewer Danh từ
UK/ˈvjuːə/US/ˈvju.ɚ/
Nghĩa: Người xem.
squint Danh từ
UK/skwɪnt/US/skwɪnt/
Nghĩa: Sự nhìn, sự xem.
- let me have a squintat itcho tôi xem một tí nào
looker Danh từ
UK/ˈlʊk.ə/US/ˈlʊk.ɚ/
Nghĩa: Người nhìn, người xem.
beholder Danh từ
UK/bɪˈhəʊldə/US/bɪˈhoʊldɚ/
Nghĩa: Người xem, người ngắm; khán giả.
looker-on Danh từ
US/ˈlʊ.kɜː.ˈɔn/
Nghĩa: Người xem, người đứng xem.
onlooker Danh từ
UK/ˈɒnˌlʊkə/
Nghĩa: Người xem.
spectatress Danh từ
Nghĩa: Người xem (nữ).
reading Danh từ
UK/ˈɹiːdɪŋ/US/ˈɹiːdɪŋ/
Nghĩa: Sự đọc, sự xem (sách, báo...).
- to be fond of readingthích đọc sách
- there's much reading in ittrong đó có nhiều cái đáng đọc
lookers-on Danh từ
Nghĩa: Người xem, người đứng xem.
Câu hỏi thường gặp
Xem tiếng Anh là gì?
"xem" trong tiếng Anh là watch (động từ), see (động từ), consider.