TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xuống tiếng Anh là gì?

"xuống" trong tiếng Anh là down (phó từ), descend (ngoại động từ), downwards (phó từ).

down Phó từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/

Nghĩa: Xuống.

  • After washing his hands, Tom sat down.Sau khi rửa tay, Tom ngồi xuống.
  • You shouldn't lie down right after eating.Bạn không nên nằm xuống ngay sau khi ăn.

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descend Ngoại động từ

UK/dɪˈsɛnd/US/dəˈsɛnd/

Nghĩa: Xuống (cầu thang...).

Xem đầy đủ từ "descend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downwards Phó từ

UK/ˈdaʊnwədz/US/ˈdaʊnwɚdz/

Nghĩa: Xuống, đi xuống, trở xuống.

  • with head downwardsđầu cuối xuống

Xem đầy đủ từ "downwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downward Tính từ

UK/ˈdaʊnwəd/US/ˈdaʊnwɚd/

Nghĩa: Xuống, đi xuống, trở xuống.

  • downward tendencychiều hướng đi xuống, trở xuống
  • downward tendencychiều hướng đi xuống (giảm sút)

Xem đầy đủ từ "downward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ebb Nội động từ

UK/ɛb/US/ɛb/

Nghĩa: Rút, xuống (triều).

Xem đầy đủ từ "ebb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Động từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: xuống

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismount Nội động từ

UK/dɪsˈmaʊnt/US/dɪsˈmaʊnt/

Nghĩa: Xuống (ngựa, xe...).

Xem đầy đủ từ "dismount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alight Nội động từ

UK/əˈlaɪt/US/əˈlaɪt/

Nghĩa: Xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...).

Xem đầy đủ từ "alight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neap Tính từ

UK/niːp/US/niːp/

Nghĩa: Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).

Xem đầy đủ từ "neap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neap-tide Tính từ

UK/ˈniːpˌtaɪd/US/ˈniːpˌtaɪd/

Nghĩa: Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).

Xem đầy đủ từ "neap-tide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work down Cụm từ

Nghĩa: Xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống.

Xem đầy đủ từ "work down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get in Cụm động từ

Nghĩa: Lên, xuống.

Xem đầy đủ từ "get in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get off

  • I am getting off at the next station.Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
  • The bus stopped, but nobody got off.Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.

Xem đầy đủ từ "get off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Nội động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Lên, xuống (thuỷ triều).

  • the tide is makingnước thuỷ triều đang lên

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring

UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/

Xem đầy đủ từ "bring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall Động từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: xuống

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descent Danh từ

UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/

Nghĩa: Sự xuống.

  • to make a parachute descentnhảy dù xuống

Xem đầy đủ từ "descent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let fall Cụm từ

Nghĩa: (toán học) Kẻ (một đường thẳng góc) xuống (một cạnh).

Xem đầy đủ từ "let fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suck it Thán từ

Nghĩa: Làm chìm, cuốn xuống (xoáy nước).

Xem đầy đủ từ "suck it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xuống tiếng Anh là gì?

"xuống" trong tiếng Anh là down (phó từ), descend (ngoại động từ), downwards (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.