TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geography

UK/dʒiˈɒɡɹəfi/ US/d͡ʒiˈɑɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

geography nghĩa là khoa địa lý, địa lý học.

Nghĩa của geography

Danh từ

  1. Khoa địa lý; địa lý học.

Dạng từ của geography

Số nhiềugeographies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geography

Đồng nghĩa

Họ từ của geography

Câu ví dụ với geography

  • My knowledge of geography is poor. Tôi có kiến thức hạn hẹp về địa lý.
  • I teach geography. Tôi dạy địa lí.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

geography nghĩa là gì?

geography (danh từ) nghĩa là khoa địa lý, địa lý học.

geography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geography: giọng Anh (UK) /dʒiˈɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒiˈɑɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.