TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oodles

UK/ˈuːd(ə)lz/ US/ˈuːd(ə)lz/ giọng máy của trình duyệt

oodles nghĩa là sự quá nhiều, sự vô vàn.

Nghĩa của oodles

Danh từ

  1. Thông tục Sự quá nhiều, sự vô vàn; muôn vàn.
    • oodles of lovemuôn vàn tình yêu
    • oodles of moneyối tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oodles

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oodles nghĩa là gì?

oodles (danh từ) nghĩa là sự quá nhiều, sự vô vàn.

oodles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oodles: giọng Anh (UK) /ˈuːd(ə)lz/, giọng Mỹ (US) /ˈuːd(ə)lz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.