oodles
UK/ˈuːd(ə)lz/
US/ˈuːd(ə)lz/
giọng máy của trình duyệt
oodles nghĩa là sự quá nhiều, sự vô vàn.
Nghĩa của oodles
Danh từ
- Thông tục Sự quá nhiều, sự vô vàn; muôn vàn.
- oodles of lovemuôn vàn tình yêu
- oodles of moneyối tiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oodles
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oodles nghĩa là gì?
oodles (danh từ) nghĩa là sự quá nhiều, sự vô vàn.
oodles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oodles: giọng Anh (UK) /ˈuːd(ə)lz/, giọng Mỹ (US) /ˈuːd(ə)lz/.