vagina
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vəˈdʒaɪ.nə/
US/vəˈdʒaɪ.nə/
giọng máy của trình duyệt
vagina nghĩa là âm đạo, bao, vỏ bọc, lồn.
Nghĩa của vagina
Danh từ
- Âm đạo.
- Bao, vỏ bọc.
- botany Bẹ lá.
Dạng từ của vagina
| Số nhiều | vaginas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagina
Đồng nghĩa
Họ từ của vagina
Câu hỏi thường gặp
vagina nghĩa là gì?
vagina (danh từ) nghĩa là âm đạo, bao, vỏ bọc, lồn.
vagina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vagina: giọng Anh (UK) /vəˈdʒaɪ.nə/, giọng Mỹ (US) /vəˈdʒaɪ.nə/.