Âm mưu tiếng Anh là gì?
"âm mưu" trong tiếng Anh là conspire (động từ), plot (nội động từ), conspiracy (danh từ).
conspire Động từ
UK/kənˈspaɪə(ɹ)/US/kənˈspaɪə(ɹ)/
Nghĩa: Âm mưu, mưu hại.
- to conspire to do somethingâm mưu làm điều gì đó
- they have conspired his ruinhọ đã âm mưu hại ông ta
plot Nội động từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Âm mưu, bày mưu.
- to plot against someoneâm mưu ám hại ai (chống lại ai)
conspiracy Danh từ
UK/kənˈspɪɹəsi/US/kənˈspɪɹəsi/
Nghĩa: Âm mưu.
- Many conspiracy theorists leverage unverifiable statements and claim them as facts.Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.
- to be in the conspiracytham gia cuộc âm mưu
scheme Danh từ
UK/skiːm/US/skiːm/
Nghĩa: Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.
- to lay a schemesắp đặt một âm mưu
complot Ngoại động từ
UK/ˈkɒmˌplɒt/US/ˈkɒmˌplɒt/
Nghĩa: Âm mưu.
cabal Danh từ
UK/kəˈbɑːl/US/kəˈbɑːl/
Nghĩa: Âm mưu.
machinate Ngoại động từ
UK/ˈmækɪneɪt/US/ˈmækɪneɪt/
Nghĩa: Âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan.
machination Danh từ
UK/ˌmækɪˈneɪʃən/US/ˌmækɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Âm mưu, mưu đồ.
practise Ngoại động từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Âm mưu, mưu đồ (việc gì).
compass Ngoại động từ
UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/
Nghĩa: Âm mưu, mưu đồ.
- to compass someone's deathâm mưu giết ai
devise Ngoại động từ
UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/
Nghĩa: Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.
collogue Nội động từ
UK/kɒˈləʊɡ/
Nghĩa: Âm mưu (với ai, làm gì).
confederacy Danh từ
UK/kənˈfɛdəɹəsi/US/kənˈfɛdəɹəsi/
Nghĩa: Sự âm mưu, cuộc âm mưu; sự cấu kết.
conspirator Danh từ
UK/kənˈspɪɹətə/US/kənˈspɪɹətɚ/
Nghĩa: Người âm mưu.
schemer Danh từ
UK/ˈskiːmə(ɹ)/US/ˈskimɚ/
Nghĩa: Người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian.
caballer Danh từ
UK/kəˈbælɚ/US/kəˈbælɚ/
Nghĩa: Người âm mưu, người mưu đồ.
machinator Danh từ
US/ˈmæ.kə.ˌneɪ.tɜː/
Nghĩa: Kẻ âm mưu, kẻ mưu toan, kẻ bày mưu lập kế.
plotter Danh từ
US/ˈplɑː.tɜː/
Nghĩa: Kẻ âm mưu, kẻ bày mưu.
Câu hỏi thường gặp
Âm mưu tiếng Anh là gì?
"âm mưu" trong tiếng Anh là conspire (động từ), plot (nội động từ), conspiracy (danh từ).