TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ôm tiếng Anh là gì?

"ôm" trong tiếng Anh là hug (ngoại động từ), embrace (ngoại động từ), armful (danh từ).

hug Ngoại động từ

UK/hʌɡ/US/hʌɡ/

Nghĩa: Ôm, ôm chặt.

  • I wanted to hug you before class started, but I didn't want to look like a lesbian.Tôi đã muốn ôm bạn trước khi tiết học bắt đầu, nhưng tôi không muốn mình trông như một đứa lesbian.
  • Hug a tree.Ôm một cái cây.

Xem đầy đủ từ "hug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embrace Ngoại động từ

UK/ɛmˈbɹeɪs/US/ɛmˈbɹeɪs/

Nghĩa: Ôm, ôm chặt, ghì chặt.

Xem đầy đủ từ "embrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armful Danh từ

UK/ˈɑːmfl̩/US/ˈɑɹmˌfəl/

Nghĩa: Ôm (đầy).

Xem đầy đủ từ "armful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ohm Danh từ

UK/əʊm/US/oʊm/

Nghĩa: Ôm.

  • international ohmÔm quốc tế

Xem đầy đủ từ "ohm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inarm Động từ

UK/ɪnˈɑːm/

Nghĩa: Ôm, ghì.

Xem đầy đủ từ "inarm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain Ngoại động từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Ôm (người nào).

  • to strain someone to one's bosomôm người nào

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fold Ngoại động từ

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/

Nghĩa: Ôm, ãm (vào lòng).

  • to fold a child in one’s arms (to one’s breast)ôm một đứa trẻ trong cánh tay (vào lòng)

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harbor

UK/ˈhɑːbə/US/ˈhɑɹbɚ/

Xem đầy đủ từ "harbor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nourish Ngoại động từ

UK/ˈnʌɹ.ɪʃ/US/ˈnʌɹ.ɪʃ/

Nghĩa: Nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm).

Xem đầy đủ từ "nourish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fathom Ngoại động từ

UK/ˈfað(ə)m/US/ˈfæðəm/

Nghĩa: Ôm.

Xem đầy đủ từ "fathom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girdle Ngoại động từ

UK/ˈɡɜːdl̩/US/ˈɡɝdl̩/

Nghĩa: Ôm.

  • to girdle somebody's waistôm ngang lưng ai

Xem đầy đủ từ "girdle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twine Ngoại động từ

UK/twaɪn/US/twaɪn/

Nghĩa: Ôm, quấn quanh.

  • he twined his arms about his mother's necknó ôm chặt lấy cổ mẹ

Xem đầy đủ từ "twine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encircle Ngoại động từ

UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/

Nghĩa: Ôm (ngang lưng).

Xem đầy đủ từ "encircle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enfold Ngoại động từ

US/ɪn.ˈfoʊld/

Nghĩa: Ôm.

Xem đầy đủ từ "enfold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entwine Ngoại động từ

UK/ɪnˈtwaɪn/US/ɪnˈtwaɪn/

Nghĩa: Ôm.

Xem đầy đủ từ "entwine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infold Ngoại động từ

US/ɪn.ˈfoʊld/

Nghĩa: Ôm.

Xem đầy đủ từ "infold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embracement Danh từ

US/ɪm.ˈbreɪs.mənt/

Nghĩa: Sự ôm, sự ôm chặt, sự ghì chặt.

Xem đầy đủ từ "embracement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fathoms Ngoại động từ

Nghĩa: Ôm.

Xem đầy đủ từ "fathoms": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ôm tiếng Anh là gì?

"ôm" trong tiếng Anh là hug (ngoại động từ), embrace (ngoại động từ), armful (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.