TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ông tiếng Anh là gì?

"ông" trong tiếng Anh là grandfather (danh từ), you (đại từ), mr. (danh từ).

grandfather Danh từ

UK/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/US/ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Nghĩa: Ông.

  • I bought a house with the money that I inherited from my grandfather.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
  • I bought a house with the money I inherited from my grandfather.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.

Xem đầy đủ từ "grandfather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you Đại từ

UK/ju/US/jə/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

  • You all know that...Tất cả các anh đều biết rằng
  • He spoke of you.Hắn ta nói về anh

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mr. Danh từ

UK/ˈmɪstəɹ/US/ˈmɪstəɹ/

Nghĩa: ông

Xem đầy đủ từ "mr.": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ya Đại từ

UK/jɑː/US/jɑː/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Xem đầy đủ từ "ya": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mister Danh từ

UK/ˈmɪstə/US/ˈmɪstəɹ/

Nghĩa: Ông.

  • Mr. Smithông Xmít

Xem đầy đủ từ "mister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monsieur Danh từ

UK/məˈsjʊə(ɹ)/US/məˈsjʊə(ɹ)/

Nghĩa: Ông.

Xem đầy đủ từ "monsieur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herr Danh từ

US/ˌhɛr/

Nghĩa: Ông (tiếng Đức).

Xem đầy đủ từ "herr": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signor Danh từ

UK/ˈsiːnjɔː/US/ˈsiːnjɔr/

Nghĩa: Ông, ngài (người Y).

Xem đầy đủ từ "signor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

babu Danh từ

UK/ˈbɑːbuː/US/ˈbɑːbuː/

Nghĩa: Ông (cách gọi đàn ông ở Ấn Độ).

Xem đầy đủ từ "babu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esquire Danh từ

UK/ɪˈskwaɪə/US/ˈɛskwaɪɚ/

Nghĩa: Ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư).

Xem đầy đủ từ "esquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominus Danh từ

UK/ˈdɒmɪnəs/US/ˈdɒmɪnəs/

Nghĩa: Thầy, ông, ngài.

Xem đầy đủ từ "dominus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esq Danh từ

Nghĩa: Ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư).

Xem đầy đủ từ "esq": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gramp Danh từ

US/ˈɡræmp/

Nghĩa: Ông (grandpapa nói tắt).

Xem đầy đủ từ "gramp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandpapa Danh từ

Nghĩa: Ông.

Xem đầy đủ từ "grandpapa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandsire Danh từ

US/ˈɡrænd.ˌsɑɪr/

Nghĩa: Ông; tổ phụ.

Xem đầy đủ từ "grandsire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signori Danh từ

Nghĩa: Xinho; ông, ngài (tiếng Y).

Xem đầy đủ từ "signori": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/

  • Tom was voted the sexiest man alive.Tom được bình chọn là người đàn ông quyết rũ nhất trên đời.
  • He was the perfect man for her.Anh ấy là người đàn ông hoàn hảo cho cô ấy.

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

father Danh từ

UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/

Nghĩa: ông, bác, chú

  • Father reads the newspaper, eating his breakfast.Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng.

Xem đầy đủ từ "father": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sir Danh từ

UK/sɜː/US/sɜɹ/

Nghĩa: ngài, ông

  • You may not pass, sir.Thưa ông, ông không thể qua được.
  • Could you please hurry up, sir?Ông có thể vui lòng nhanh lên được không, thưa ông?

Xem đầy đủ từ "sir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleman Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/US/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/

Nghĩa: Ông, ngài.

  • Hello, gentlemen.Xin chào những quý ông.
  • Good morning, ladies and gentlemen.Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.

Xem đầy đủ từ "gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one Hạn định từ

UK/wʌn/US/wʌn/

Nghĩa: Ông, bà, thằng.

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

box Danh từ

UK/bɒks/US/bɑks/

Nghĩa: Tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền).

  • to put in the boxbỏ ống

Xem đầy đủ từ "box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dude

UK/d(j)uːd/US/duːd/

Xem đầy đủ từ "dude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yer Đại từ

UK/ˈjɛ(ə)/US/ˈjɛ(ə)/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Xem đầy đủ từ "yer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senhor Danh từ

UK/sɪˈnjɔː(ɹ)/US/sɪˈnjɔː(ɹ)/

Nghĩa: Ông (chỉ người nói tiếng Bồ Đào Nha).

Xem đầy đủ từ "senhor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-man

Xem đầy đủ từ "old-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ông tiếng Anh là gì?

"ông" trong tiếng Anh là grandfather (danh từ), you (đại từ), mr. (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.