TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đàn áp tiếng Anh là gì?

"đàn áp" trong tiếng Anh là repress (ngoại động từ), repression (danh từ), oppress (động từ).

repress Ngoại động từ

UK/ɹəˈpɹɛs/US/ɹəˈpɹɛs/

Nghĩa: Dẹp, đàn áp, trấn áp.

  • to repress a rebelliondẹp một cuộc nổi loạn

Xem đầy đủ từ "repress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repression Danh từ

UK/ɹəˈpɹɛʃən/US/ɹəˈpɹɛʃən/

Nghĩa: đàn áp

Xem đầy đủ từ "repression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppress Động từ

UK/əˈpɹɛs/US/əˈpɹɛs/

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "oppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppress Ngoại động từ

UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/

Nghĩa: Đàn áp.

  • to suppress a rebellionđàn áp một cuộc nổi loạn

Xem đầy đủ từ "suppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragonnade Ngoại động từ

Nghĩa: Đàn áp, khủng bố (bằng quân đội).

Xem đầy đủ từ "dragonnade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppressive Tính từ

UK/əˈpɹɛs.ɪv/US/əˈpɹɛs.ɪv/

Nghĩa: Đàn áp, (hay) áp bức.

Xem đầy đủ từ "oppressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quell Ngoại động từ

UK/kwɛl/US/kwɛl/

Nghĩa: Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...).

Xem đầy đủ từ "quell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragoon Ngoại động từ

UK/dɹəˈɡuːn/US/dɹəˈɡun/

Nghĩa: Đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh).

Xem đầy đủ từ "dragoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repressive Tính từ

Nghĩa: Đàn áp, áp chế, ức chế.

  • repressive measuresbiện pháp đàn áp

Xem đầy đủ từ "repressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppressive Tính từ

UK/səˈprɛ.sɪv/US/səˈprɛ.sɪv/

Nghĩa: Có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp.

Xem đầy đủ từ "suppressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangle Ngoại động từ

US/ˈstɹeɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: Nén; đàn áp.

  • to strangle a laughlén cười
  • to strangle a movementđàn áp một phong trào

Xem đầy đủ từ "strangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squash Ngoại động từ

UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/

Nghĩa: Bóp chết, đàn áp (một phong trào, cuộc nổi dậy...).

Xem đầy đủ từ "squash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grind Ngoại động từ

UK/ˈɡɹaɪnd/US/ˈɡɹaɪnd/

Nghĩa: Đàn áp, áp bức, đè nén.

  • to grind the faces of the pooráp bức người nghèo

Xem đầy đủ từ "grind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throttle Ngoại động từ

UK/ˈθɹɒtəl/US/ˈθɹɑtəl/

Nghĩa: Bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp.

  • the tyrant throttled freedomtên bạo chúa bóp nghẹt tự đo

Xem đầy đủ từ "throttle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quash Ngoại động từ

UK/kwɒʃ/US/kwɑʃ/

Nghĩa: Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).

Xem đầy đủ từ "quash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbear Ngoại động từ

UK/əʊvəˈbɛː/US/ˌoʊ.vɚˈbɛɹ/

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "overbear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overborn Ngoại động từ

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "overborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppression Danh từ

UK/əˈpɹɛʃən/US/əˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự đàn áp, sự áp bức.

Xem đầy đủ từ "oppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persecution Danh từ

UK/ˌpɜːsəˈkjuːʃən/US/ˌpɝsəˈkjuʃən/

Nghĩa: Sự khủng bố, sự đàn áp, sự truy bức, sự hành hạ.

  • to suffer persecutionbị khủng bố

Xem đầy đủ từ "persecution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppression Danh từ

UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự đàn áp.

Xem đầy đủ từ "suppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppressor Danh từ

US/ə.ˈprɛ.sɜː/

Nghĩa: Kẻ đàn áp, kẻ áp bức.

Xem đầy đủ từ "oppressor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

represser Danh từ

Nghĩa: Kẻ đàn áp, kẻ trấn áp.

Xem đầy đủ từ "represser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppressor Danh từ

Nghĩa: Người đàn áp.

Xem đầy đủ từ "suppressor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbore Ngoại động từ

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "overbore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overborne Ngoại động từ

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "overborne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đàn áp tiếng Anh là gì?

"đàn áp" trong tiếng Anh là repress (ngoại động từ), repression (danh từ), oppress (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.