TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đá tiếng Anh là gì?

"đá" trong tiếng Anh là kick (nội động từ), stone (danh từ), rock (danh từ).

kick Nội động từ

UK/kɪk/US/kɪk/

Nghĩa: Đá, đá hậu (ngựa).

  • Tom kicked the ball.Tom đã đá quả bóng.
  • The boy kicked the ball.Cậu bé đã đá quả bóng.

Xem đầy đủ từ "kick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stone Danh từ

UK/stəʊ̯n/US/stoʊ̯n/

Nghĩa: Đá.

  • Those who live in glass houses should not throw stones.Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
  • An apple is a fruit, and a diamond is a precious stone.Quả táo là trái cây, và kim cương là hòn đá quý giá.

Xem đầy đủ từ "stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rock Danh từ

UK/ɹɒk/US/ɹɑk/

Nghĩa: Đá.

  • Rocks are hard.Những tảng đá thì cứng.
  • The boys were climbing about on the rocks.Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.

Xem đầy đủ từ "rock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ice Danh từ

UK/aɪs/US/aɪs/

Nghĩa: băng, đá

  • Ice is water in solid form.Đá là nước ở dạng cứng.

Xem đầy đủ từ "ice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Ngoại động từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Chơi, đánh, đá...

  • to play footballđá bóng chơi bóng đá
  • to play tennischơi quần vợt, đánh quần vợt

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slate Danh từ

UK/sleɪt/US/sleɪt/

Nghĩa: Đá bảng, đá.

Xem đầy đủ từ "slate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petr- Tiền tố

Nghĩa: Đá.

  • petrologynham thạch học

Xem đầy đủ từ "petr-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-timbered Tính từ

UK/ˌhɑːf ˈtɪmbəd/US/ˌhæf ˈtɪmbɚd/

Nghĩa: Có tường bằng khung gỗ, và trong khung lại có gạch, đá.

Xem đầy đủ từ "half-timbered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lapidary Tính từ

UK/ˈlæpɪdəɹi/US/ˈlæpəˌdɛɹi/

Nghĩa: Đá.

Xem đầy đủ từ "lapidary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lithic Tính từ

UK/ˈlɪθɪk/US/ˈlɪθɪk/

Nghĩa: Đá.

Xem đầy đủ từ "lithic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petrous Tính từ

US/ˈpɛ.trəs/

Nghĩa: Đá; như đá; cứng như đá.

Xem đầy đủ từ "petrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dump

UK/dʌmp/US/dʌmp/

  • He was dumped by his girlfriend.Anh ấy bị bạn gái đá.

Xem đầy đủ từ "dump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot Động từ

UK/ʃuːt/US/ʃut/

Nghĩa: Sút, đá (bóng).

Xem đầy đủ từ "shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandon

UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/

Xem đầy đủ từ "abandon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boot Ngoại động từ

UK/buːt/US/but/

Nghĩa: Đá (ai).

Xem đầy đủ từ "boot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoof Ngoại động từ

US/hʊf/

Nghĩa: Đá, đá đít (ai).

  • to hoof someone outđá đít đuổi ai ra

Xem đầy đủ từ "hoof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come by

Xem đầy đủ từ "come by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Danh từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Hàng gạch, hàng đá.

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kicker Danh từ

UK/ˈkɪkə/US/ˈkɪkɚ/

Nghĩa: Người đá.

Xem đầy đủ từ "kicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flint-implement Danh từ

US/ˈflɪnt.ˈɪm.plə.mənt/

Nghĩa: Đồ đá; dụng cụ bằng đá.

Xem đầy đủ từ "flint-implement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lithosphere Danh từ

US/ˈlɪ.θə.ˌsfɪr/

Nghĩa: Quyển đá.

Xem đầy đủ từ "lithosphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hooves Ngoại động từ

UK/hʊvz/US/hʊvz/

Nghĩa: Đá, đá đít (ai).

  • to hoof someone outđá đít đuổi ai ra

Xem đầy đủ từ "hooves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đá tiếng Anh là gì?

"đá" trong tiếng Anh là kick (nội động từ), stone (danh từ), rock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.