Đám tiếng Anh là gì?
"đám" trong tiếng Anh là cluster (danh từ), swarm (danh từ), troop (danh từ).
cluster Danh từ
UK/ˈklʌstə/US/ˈklʌstɚ/
Nghĩa: Đám, bó, cụm; đàn, bầy.
- a cluster of peopleđám người
- a cluster of flowersbó hoa
swarm Danh từ
UK/swɔːm/US/swɔɹm/
Nghĩa: Đàn, đám, bầy.
troop Danh từ
UK/tɹuːp/US/tɹup/
Nghĩa: Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán.
- a troop of childrenmột lũ trẻ con
set Danh từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.
- literary setgiới văn chương, làng văn
- political setgiới chính trị, chính giới
parti Danh từ
UK/ˈpɑːti/US/pɑɹˈtiː/
Nghĩa: Đám (trong hôn nhân).
boodle Danh từ
UK/ˈbuːdəl/US/ˈbuːdəl/
Nghĩa: Bọn, đám, lũ.
- the whole boodlecả bọn
cloud Danh từ
UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/
Nghĩa: Đám (khói, bụi).
- Venus has clouds of sulfuric acid.Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
- a cloud of dustđám bụi
crowd
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/
- I hate crowds.Tôi ghét đám đông.
- With his bright red hair, Carl really stands out in a crowd of people.Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông.
match Danh từ
UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/
Nghĩa: Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng).
- she (he) is a good matchcái đám ấy tốt đấy
volume Danh từ
UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/
Nghĩa: Làn, đám, cuộn (khói, mây...).
- volumes of smokecuộn khói
crew Danh từ
UK/kɹuː/US/kɹu/
Nghĩa: Bọn, tụi, đám, bè lũ.
heap
UK/hiːp/US/hiːp/
horde Danh từ
UK/hɔːd/US/hɔɹd/
Nghĩa: Muồm lũ, đám.
- hordes of peoplehằng lũ người
- a horde of insectsđám sâu
skit Danh từ
US/ˈskɪt/
Nghĩa: Nhóm, đám (người...).
throng
UK/θɹɒŋ/US/θɹɔŋ/
knob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/
Nghĩa: Quả đám (ở cửa, tủ...).
number Danh từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/
Nghĩa: Đám, bọn, nhóm, toán.
- he is not of our numbernó không ở trong bọn chúng tôi
gathering
UK/ˈɡæð.ə.ɹɪŋ/US/ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Đám tiếng Anh là gì?
"đám" trong tiếng Anh là cluster (danh từ), swarm (danh từ), troop (danh từ).