TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng chú ý tiếng Anh là gì?

"đáng chú ý" trong tiếng Anh là remarkable (tính từ), signal (tính từ), noticeable (tính từ).

remarkable Tính từ

UK/ɹɪˈmɑː.kə.bl̩/US/ɹɪˈmɑɹ.kə.bl̩/

Nghĩa: Đáng chú ý.

  • I don't believe AI is actual intelligence, but it is still remarkable.Tôi không tin AI là trí tuệ thực sự, nhưng vẫn rất đáng chú ý.
  • This is remarkable.Điều này thật đáng chú ý.

Xem đầy đủ từ "remarkable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signal Tính từ

UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/

Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh.

  • signal virtueđạo đức gương mẫu
  • signal punishmentsự trừng phạt nghiêm minh

Xem đầy đủ từ "signal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noticeable Tính từ

UK/ˈnəʊtɪsəbl̩/US/ˈnoʊtɪsəbl̩/

Nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý.

Xem đầy đủ từ "noticeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remarkably Phó từ

UK/ɹɪˈmɑːkəbli/US/ɹɪˈmɑɹkəbli/

Nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý.

Xem đầy đủ từ "remarkably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

startlingly Phó từ

US/ˈstɑːr.tᵊ.liɳ.li/

Nghĩa: Rất ngạc nhiên; làm sửng sốt; đáng chú ý.

Xem đầy đủ từ "startlingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstanding Tính từ

UK/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/US/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

Nghĩa: Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "outstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinguished Tính từ

UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/

Nghĩa: Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý.

  • distinguished guestkhách quý, thượng khách

Xem đầy đủ từ "distinguished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notably Phó từ

US/ˈnoʊ.tə.bli/

Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý.

Xem đầy đủ từ "notably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncommonly Phó từ

US/ˌən.ˈkɑː.mən.li/

Nghĩa: Phi thường, đặc biệt, đáng chú ý, một cách khác thường.

Xem đầy đủ từ "uncommonly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strikingly Phó từ

US/ˈstrɑɪ.kiɳ.li/

Nghĩa: Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng.

Xem đầy đủ từ "strikingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noteworthy Tính từ

UK/ˈnəʊtˌwɜːði/US/ˈnoʊtˌwɝði/

Nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nhớ.

Xem đầy đủ từ "noteworthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

markworthy Tính từ

UK/mɑːkˈwɜːði/

Nghĩa: Đáng chú ý.

Xem đầy đủ từ "markworthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signally Phó từ

US/ˈsɪɡ.nə.li/

Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.

Xem đầy đủ từ "signally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

significant Tính từ

UK/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/US/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/

Nghĩa: Quan trọng, trọng đại, đáng chú ý.

Xem đầy đủ từ "significant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prominent Tính từ

UK/ˈpɹɒmɪnənt/US/ˈpɹɑmɪnənt/

Nghĩa: Đáng chú ý, nổi bật.

Xem đầy đủ từ "prominent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notable Tính từ

UK/ˈnəʊtəbl̩/US/ˈnoʊtəbl̩/

Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý.

Xem đầy đủ từ "notable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conspicuous Tính từ

UK/kənˈspɪk.ju.əs/US/kənˈspɪk.ju.əs/

Nghĩa: Làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý.

  • he is conspicuous for his braveryanh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm
  • to make oneself conspicuouslàm cho người ta để ý đến mình

Xem đầy đủ từ "conspicuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniquely Tính từ

UK/juːˈniːk.li/US/juːˈniːk.li/

Nghĩa: Khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường.

Xem đầy đủ từ "uniquely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singularly Tính từ

UK/ˈsɪŋɡjʊləli/US/ˈsɪŋɡjəlɚli/

Nghĩa: Rất, đáng chú ý, phi thường.

Xem đầy đủ từ "singularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observable Tính từ

UK/əbˈzɜː.və.bəl/US/əbˈzɝ.və.bəl/

Nghĩa: Đáng chú ý, đáng kể.

  • observable progresstiến bộ đáng kể

Xem đầy đủ từ "observable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

significance Danh từ

UK/sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/US/sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/

Nghĩa: Sự quan trọng, sự đáng chú ý.

  • event of great significancemột sự kiện có tầm quan trọng lớn
  • to attach significance to somethingcoi trọng cái gì

Xem đầy đủ từ "significance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remarkableness Danh từ

US/rɪ.ˈmɑːr.kə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự đáng chú ý.

Xem đầy đủ từ "remarkableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanking Tính từ

US/ˈspeɪ̯ŋkɪŋ/

Nghĩa: Hay, chiến, cừ, đáng chú ý.

  • to have a spanking mealăn một bữa rất ngon

Xem đầy đủ từ "spanking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng chú ý tiếng Anh là gì?

"đáng chú ý" trong tiếng Anh là remarkable (tính từ), signal (tính từ), noticeable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.