Đòi hỏi tiếng Anh là gì?
"đòi hỏi" trong tiếng Anh là demand (ngoại động từ), need (ngoại động từ), require (ngoại động từ).
demand Ngoại động từ
UK/dɪˈmɑːnd/US/dɪˈmænd/
Nghĩa: Đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải.
- Tom is starting to be more demanding.Tom bắt đầu trở nên đòi hỏi hơn.
- this problem demands careful treatmentvấn đề này đòi hỏi phải giải quyết thận trọng
need Ngoại động từ
UK/niːd/US/nid/
Nghĩa: Cần, đòi hỏi.
- do you need any help?anh có cần sự giúp đỡ không?
- this question needs a replycâu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời
require Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkwaɪə/US/ɹɪˈkwaɪɹ/
Nghĩa: Đòi hỏi, yêu cầu.
- what do you require of me?anh muốn gì tôi?
exact Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzækt/US/ɪɡˈzækt/
Nghĩa: Đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách.
ask Động từ
UK/ɑːsk/US/æsk/
Nghĩa: Đòi hỏi.
- it asks [for] attentionđiều đó đòi hỏi sự chú ý
required Động từ
UK/ɹɪˈkwaɪəd/US/ɹɪˈkwaɪɹd/
Nghĩa: Đòi hỏi, cần tìm.
postulate Ngoại động từ
UK/ˈpɒstjʊlət/US/ˈpɑst͡ʃələt/
Nghĩa: Yêu cầu, đòi hỏi.
requirement Danh từ
UK/ɹɪˈkwʌɪəm(ə)nt/US/ɹɪˈkwaɪɹmənt/
Nghĩa: Nhu cầu, sự đòi hỏi.
want
UK/wɒnt/US/wɑnt/
cost Nội động từ
UK/kɒst/US/kɔst/
Nghĩa: Đòi hỏi.
- making a dictionary costs much time and caresoạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian và công phu
claim Ngoại động từ
UK/kleɪm/US/kleɪm/
Nghĩa: Đòi hỏi, bắt phải, đáng để.
- there are serveral matters that claim my attentioncó một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý
challenge Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/US/ˈt͡ʃæl.ɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Đòi hỏi, yêu cầu.
- to challenge attentionđòi hỏi sự chú ý
pretend Nội động từ
UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/
Nghĩa: Đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu.
- to pretend go to a rightđòi quyền lợi
- to pretend to someone's handcầu hôn ai
suppose Ngoại động từ
UK/səˈpəʊz/US/səˈpoʊz/
Nghĩa: Đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...).
- that supposes mechanism without flawscái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
entail Ngoại động từ
UK/ɛnˈteɪl/US/ɛnˈteɪl/
Nghĩa: Đòi hỏi; gây ra, đưa đến.
- a high position entails great responsibilitychức vị cao đòi hỏi trách nhiệm lớn
call Danh từ
UK/kɔːl/US/kɔl/
Nghĩa: Sự đòi hỏi, sự yêu cầu.
- to have many calls on one's timecó nhiều việc đòi hỏi, mất thời gian
- to have many calls on one's moneycó nhiều việc phải tiêu đến tiền; bị nhiều người đòi tiền
challenger Danh từ
UK/ˈt͡ʃælɪn(d)ʒə/US/ˈt͡ʃælənd͡ʒəɹ/
Nghĩa: Người đòi hỏi, người yêu cầu.
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
- to make no pretence of sonethingkhông đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
- to make no pretence of sonethingkhông đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
exactor Danh từ
UK/ɪɡˈzæktə/US/ɪɡˈzæktɚ/
Nghĩa: Người đòi hỏi, người sách nhiễu.
postulation Danh từ
US/ˌpɑːs.tʃə.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự yêu cầu, sự đòi hỏi.
possessiveness Danh từ
US/pə.ˈzɛ.sɪv.nəs/
Nghĩa: Sự ích kỷ, tình trạng không muốn chia xẻ với ai; sự đòi hỏi (sự quan tâm), tình trạng đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.
Câu hỏi thường gặp
Đòi hỏi tiếng Anh là gì?
"đòi hỏi" trong tiếng Anh là demand (ngoại động từ), need (ngoại động từ), require (ngoại động từ).