TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đưa tiếng Anh là gì?

"đưa" trong tiếng Anh là hand (ngoại động từ), usher (ngoại động từ), take (ngoại động từ).

hand Ngoại động từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.

  • to hand the plate roundchuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng
  • to hand something over to someonechuyển (trao) cái gì cho ai

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usher Ngoại động từ

UK/ˈʌʃəɹ/US/ˈʌʃəɹ/

Nghĩa: Đưa, dẫn.

  • to usher intodẫn vào, đưa vào

Xem đầy đủ từ "usher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Đưa, dẫn, dắt.

  • I'll take the children for a walktôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
  • the tram will take you there in ten minutesxe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Đưa, đưa ra, đem ra.

  • The ESA put a satellite into orbit.ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
  • to put somebody across the riverđưa ai qua sông

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring

UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/

  • Bring him to the doctor. He is sick.Đưa anh ấy đến chỗ bác sĩ đi. Anh ấy bị ốm.

Xem đầy đủ từ "bring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw Ngoại động từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/

Nghĩa: Đưa.

  • You can draw your own conclusions.Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình.
  • to draw a pen across paperđưa quản bút lên trang giấy

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Nội động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/

Nghĩa: Chuyển qua, truyền, trao, đưa.

  • "Will you pass me the sugar?" "Here you are.""Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".
  • Excuse me! Could you pass me the salt?Xin lỗi! Bạn có thể đưa muối cho tôi được không?

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Tiễn, đưa.

  • to see somebody homeđưa ai về nhà

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

present Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Nghĩa: Đưa, trình, nộp, dâng.

  • to present the credentialstrình quốc thư
  • to present a petitionđưa một bản kiến nghị

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Dẫn, đưa, truyền.

  • the oil is carried across the desert in pipelinesdầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống
  • to carry convictiontruyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell Ngoại động từ

UK/smɛl/US/smɛl/

Nghĩa: Ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó; đặt, đưa, để mũi của mình gần cái gì đó để tìm ra, khám phá ra, nhận ra được nó có mùi gì

Xem đầy đủ từ "smell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead

UK/lɛd/US/lɛd/

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới (nơi nào), ((cũng) scend); xin, đòi, yêu cầu, thỉnh cầu, mời hoặc bảo, nói với ai (đi) đến, tới

  • The United Nations is sending troops.Liên Hiệp Quốc đang gửi quân đội đến
  • to send somebody to somethinggửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supply Ngoại động từ

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

Nghĩa: Đưa, dẫn (chứng cớ).

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guide

UK/ɡaɪd/US/ɡaɪd/

Xem đầy đủ từ "guide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodge Ngoại động từ

UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/

Nghĩa: Gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao.

  • to lodge money in the bankgửi tiền ở ngân hàng
  • to lodge a postest withđưa cho một bản kháng nghị

Xem đầy đủ từ "lodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Ngoại động từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Đưa (mắt nhìn).

  • to cast an eye (look, a glance...) at...đưa mắt nhìn

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brandish

UK/ˈbɹændɪʃ/US/ˈbɹændɪʃ/

Xem đầy đủ từ "brandish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carrier Danh từ

UK/ˈkæɹi.ə/US/ˈkæɹi.ɚ/

Nghĩa: Người đưa, người mang; người chuyên chở.

  • mail carrierngười đưa thư

Xem đầy đủ từ "carrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Tiễn, đưa.

  • to see somebody homeđưa ai về nhà

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drew Ngoại động từ

UK/dɹuː/US/dɹuː/

Nghĩa: Đưa.

  • to draw a pen across paperđưa quản bút lên trang giấy
  • to draw one's hand over one's eyesđưa tay lên che mắt

Xem đầy đủ từ "drew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawn Ngoại động từ

UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/

Nghĩa: Đưa.

  • to draw a pen across paperđưa quản bút lên trang giấy
  • to draw one's hand over one's eyesđưa tay lên che mắt

Xem đầy đủ từ "drawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đưa tiếng Anh là gì?

"đưa" trong tiếng Anh là hand (ngoại động từ), usher (ngoại động từ), take (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.